Danh mục tại Ashhurst
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ashhurst
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 20 | 33 years | 4.5 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 8 | — | 5 |
| Nhà hàng | 6 | — | 4.2 |
| Công viên công cộng | 6 | — | 4.3 |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 6 | — | 5 |
Thông tin về Ashhurst
| Khu vực | 1.1 km² |
| Dân số | 1.978 |
| Dân số nam | 924 (46.7%) |
| Dân số nữ | 1.054 (53.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +40.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.9% |
| Độ tuổi trung bình | 33.9 tuổi (Nam: 32.5, Nữ: 35) |
| Các vùng lân cận | Kelvin Grove, RD14, Ashhurst, Feilding, Manawatu |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn New Zealand |
| Vĩ độ & Kinh độ | -40.29108, 175.75471 |
| Mã Bưu Chính | 4470, 4810, 4847 |
Bản đồ Ashhurst
Bản đồ tương tác
Dân số Ashhurst
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.410 | 1.531 | 1.692 | 1.898 | 1.978 |
| Mật độ dân số | 1.253,3 / km² | 1.360,9 / km² | 1.504 / km² | 1.687,1 / km² | 1.758,2 / km² |
Thay đổi dân số Ashhurst từ 2000 đến 2015
Tăng 12.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ashhurst | +34.6% | +24% | +12.2% |
| Manawatu-Wanganui | +11.8% | +11.5% | +5.4% |
| New Zealand | +47.1% | +33.3% | +17.4% |
Tuổi trung vị của Ashhurst
Tuổi trung vị: 33.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ashhurst | 33.9 yrs | 35 yrs | 32.5 yrs |
| Manawatu-Wanganui | 39.4 yrs | 40.4 yrs | 38.2 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Mật độ dân số của Ashhurst
Mật độ dân số: 1.758 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ashhurst | 1.978 | 1,125 km² | 1.758 / km² |
| Manawatu-Wanganui | 234.375 | 25.311,3 km² | 9,3 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ashhurst
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ashhurst
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ashhurst
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ashhurst
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ashhurst
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ashhurst
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ashhurst
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ashhurst | 17,721 tn | 8.96 tn | 15,752 tons/km² |
| Manawatu-Wanganui | 1,737,994 tn | 7.42 tn | 68.7 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,721 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,752 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | High (9) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/19/19 | 7:28 AM | 4.3 | 39.5 km | 31,920 m | 38km NW of Castlepoint, New Zealand | usgs.gov |
| 6/22/19 | 8:41 PM | 4.1 | 19.1 km | 44,920 m | 25km NNE of Palmerston North, New Zealand | usgs.gov |
| 4/23/19 | 4:37 PM | 4.4 | 21.6 km | 35,000 m | 33km E of Palmerston North, New Zealand | usgs.gov |
| 12/13/18 | 8:05 PM | 4.4 | 10.3 km | 35,000 m | 23km ENE of Palmerston North, New Zealand | usgs.gov |
| 9/12/17 | 7:10 AM | 4.5 | 45.3 km | 35,490 m | 34km NW of Castlepoint, New Zealand | usgs.gov |
| 8/19/17 | 7:39 AM | 4.4 | 31.4 km | 41,910 m | 42km E of Palmerston North, New Zealand | usgs.gov |
| 5/25/17 | 12:19 AM | 4 | 41.9 km | 39,080 m | 35km NNE of Masterton, New Zealand | usgs.gov |
| 12/11/16 | 1:16 PM | 4.2 | 46 km | 41,400 m | 24km ESE of Levin, New Zealand | usgs.gov |
| 12/29/15 | 11:36 PM | 4.8 | 43.9 km | 36,370 m | 34km NNW of Castlepoint, New Zealand | usgs.gov |
| 6/23/15 | 1:17 PM | 4.3 | 42.4 km | 29,860 m | 37km NW of Castlepoint, New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

