Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arrowtown

Thông tin về Arrowtown

Khu vực1.2 km²
Dân số2.215
Dân số nam1.099 (49.6%)
Dân số nữ1.116 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+277.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+68.2%
Độ tuổi trung bình36.5 tuổi (Nam: 36.5, Nữ: 36.5)
Các vùng lân cậnArrowtown, Otago, Wharehuanui, Queenstown Lakes
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-44.93837, 168.81007
Mã Bưu Chính93029351

Bản đồ Arrowtown

Bản đồ tương tác

Dân số Arrowtown

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5879311.3172.1512.215
Mật độ dân số494,3 / km²784 / km²1.109,1 / km²1.811,4 / km²1.865,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Arrowtown từ 2000 đến 2015

Tăng 63.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Arrowtown+266.4%+131%+63.3%
Otago+36.4%+28.9%+15.3%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Arrowtown

Tuổi trung vị: 36.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Arrowtown36.5 yrs36.5 yrs36.5 yrs
Otago38.8 yrs39.5 yrs38 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Arrowtown

Mật độ dân số: 1.865 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Arrowtown2.2151,188 km²1.865 / km²
Otago215.60738.478,4 km²5,6 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Arrowtown

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Arrowtown

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arrowtown

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Arrowtown

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Arrowtown

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Arrowtown

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Arrowtown

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Arrowtown22,327 tn10.08 tn18,801.9 tons/km²
Otago1,696,568 tn7.87 tn44.1 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arrowtown
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)22,327 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,801.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (7.5)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/8/193:24 PM4.984.2 km10,000 m84km NW of Arrowtown, New Zealandusgs.gov
7/1/1711:21 PM4.136.2 km5,460 m34km SSE of Wanaka, New Zealandusgs.gov
1/30/171:53 PM4.989.4 km10,000 m72km NNW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
4/28/169:44 AM3.970.4 km5,156 m70km NW of Arrowtown, New Zealandusgs.gov
3/28/163:12 AM4.162.1 km10,000 m52km NW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
10/26/1510:14 PM4.345.6 km3,000 m29km NW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
5/4/152:29 AM5.646.6 km10,000 m28km NW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
8/3/1410:09 AM4.289.9 km40,000 m52km NE of Wanaka, New Zealandusgs.gov
2/16/141:50 PM4.798.3 km14,750 m90km NW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
12/6/132:56 AM4.283.9 km15,900 m79km NW of Queenstown, New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.