Danh mục tại Tulsīpur
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnDịch vụ in kỹ thuật sốHợp tác xã nông nghiệpNhà bán buôn thịtNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm nhựaNhà cung cấp thiết bị cửa hàngNhà máy xay xát gạoNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất gạchNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngSản xuất nông nghiệpTrang trại gia cầmTrang trại mật ongXưởng cơ khíCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetCảnh sát dân sựĐiểm đến tôn giáoHiệp hội hoặc Tổ chứcNgôi đền HinduNhà thờNhà thờ Assemblies of GodNhà văn hóa thônTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCông ty phần mềmCửa hàng âm thanhCửa hàng bán đồ điện tử
Hiển thị 1-50 của 164
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tulsīpur
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 266 |
| Giáo dục | 181 |
| Nhà hàng | 134 |
| Cửa hàng quần áo | 85 |
| Cửa hàng điện tử | 81 |
| Ngôi đền Hindu | 79 |
| Du lịch và đi lại | 78 |
| Quản lí công chúng | 66 |
| Cửa hàng kim loạt | 65 |
| Căn hộ | 59 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 54 |
Thông tin về Tulsīpur
| Khu vực | 84.6 km² |
| Dân số | 56.556 |
| Dân số nam | 27.070 (47.9%) |
| Dân số nữ | 29.486 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1729.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +25.7% |
| Độ tuổi trung bình | 21.4 tuổi (Nam: 20, Nữ: 22.3) |
| Mã Vùng | 82 |
| Các vùng lân cận | Tarigaun, Urahari, Halwar, Doghada, Doghare |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Nepal |
| Vĩ độ & Kinh độ | 28.13099, 82.29726 |
| Mã Bưu Chính | 22412 |
Bản đồ Tulsīpur
Bản đồ tương tác
Dân số Tulsīpur
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.092 | 22.968 | 44.978 | 51.781 | 56.556 |
| Mật độ dân số | 36,5 / km² | 271,4 / km² | 531,5 / km² | 611,9 / km² | 668,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Tulsīpur từ 2000 đến 2015
Tăng 15.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tulsīpur | +1574.7% | +125.4% | +15.1% |
| Nepal | +115.2% | +52.2% | +20.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Tulsīpur
Tuổi trung vị: 21.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tulsīpur | 21.4 yrs | 22.3 yrs | 20 yrs |
| Nepal | 21.7 yrs | 22.6 yrs | 20.4 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Tulsīpur
Mật độ dân số: 668 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tulsīpur | 56.556 | 84,6 km² | 668 / km² |
| Nepal | 28,7 million | 147.926,4 km² | 194 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Tulsīpur
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tulsīpur
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tulsīpur
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Tulsīpur
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tulsīpur | 18,677 tn | 0.33 tn | 220.7 tons/km² |
| Nepal | 11,136,221 tn | 0.39 tn | 75.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tulsīpur
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,677 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 220.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (8) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/20/15 | 12:23 PM | 4.7 | 57.1 km | 10,000 m | 49km ENE of Salyan, Nepal | usgs.gov |
| 4/22/15 | 1:29 AM | 4.4 | 89.2 km | 10,000 m | 53km SE of Jumla, Nepal | usgs.gov |
| 4/21/15 | 2:02 PM | 5 | 85.2 km | 10,000 m | 46km SSE of Jumla, Nepal | usgs.gov |
| 6/28/13 | 11:40 AM | 5 | 58.1 km | 24,800 m | 42km NNE of Salyan, Nepal | usgs.gov |
| 3/6/13 | 4:49 PM | 5 | 69.5 km | 10,000 m | 43km NNE of Salyan, Nepal | usgs.gov |
| 8/28/12 | 8:31 AM | 4.6 | 83.9 km | 10,000 m | Nepal | usgs.gov |
| 8/24/12 | 3:55 AM | 4.4 | 38.4 km | 35,000 m | Nepal | usgs.gov |
| 8/24/12 | 12:17 AM | 4 | 42.2 km | 35,000 m | Nepal | usgs.gov |
| 8/23/12 | 4:30 PM | 5 | 53.8 km | 28,400 m | Nepal | usgs.gov |
| 7/31/12 | 11:58 AM | 4.4 | 69.5 km | 10,000 m | Nepal | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
