Danh mục tại Malangwa
Sửa chữa xe máyĐại lí bán sỉCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhĐiểm đến tôn giáoNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền quậnCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện máy tínhCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcNgười giúp việc gia đìnhTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường THCSTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchStudio chụp ảnhBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuThợ mayNgân hàngBệnh việnTrung tâm y tếChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởChợCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng tạp phẩm Châu ÁCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắm
Hiển thị 1-50 của 61
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Malangwa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 63 |
| Giáo dục | 39 |
| Cửa hàng kim loạt | 32 |
| Bệnh viện | 30 |
| Quản lí công chúng | 30 |
| Cửa hàng điện tử | 29 |
| Nhà hàng | 24 |
| Ngôi đền Hindu | 23 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 23 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 21 |
| Cửa hàng quần áo | 20 |
| Căn hộ | 17 |
| Mua Sắm Khác | 15 |
Thông tin về Malangwa
| Khu vực | 8.7 km² |
| Dân số | 29.537 |
| Dân số nam | 15.240 (51.6%) |
| Dân số nữ | 14.297 (48.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1873.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +30.0% |
| Độ tuổi trung bình | 20.2 tuổi (Nam: 19.6, Nữ: 20.9) |
| Mã Vùng | 46 |
| Các vùng lân cận | Madhi Bazar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Nepal |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.85679, 85.55811 |
Bản đồ Malangwa
Bản đồ tương tác
Dân số Malangwa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.497 | 11.344 | 22.725 | 27.504 | 29.537 |
| Mật độ dân số | 172,3 / km² | 1.305,8 / km² | 2.615,8 / km² | 3.165,9 / km² | 3.399,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Malangwa từ 2000 đến 2015
Tăng 21% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Malangwa | +1737.3% | +142.5% | +21% |
| Nepal | +115.2% | +52.2% | +20.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Malangwa
Tuổi trung vị: 20.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Malangwa | 20.2 yrs | 20.9 yrs | 19.6 yrs |
| Nepal | 21.7 yrs | 22.6 yrs | 20.4 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Malangwa
Mật độ dân số: 3.400 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Malangwa | 29.537 | 8,7 km² | 3.400 / km² |
| Nepal | 28,7 million | 147.926,4 km² | 194 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Malangwa
Dân số ước tính từ 1920 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Malangwa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Malangwa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Malangwa | 10,501 tn | 0.36 tn | 1,208.7 tons/km² |
| Nepal | 11,136,221 tn | 0.39 tn | 75.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Malangwa
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,501 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,208.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Cao (7.7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/2/17 | 1:58 AM | 4.8 | 69.6 km | 10,000 m | 10km SSE of Ramechhap, Nepal | usgs.gov |
| 2/27/17 | 4:21 AM | 4.6 | 67.9 km | 20,280 m | 16km WNW of Ramechhap, Nepal | usgs.gov |
| 2/27/17 | 3:37 AM | 4.7 | 81.5 km | 11,230 m | 11km N of Ramechhap, Nepal | usgs.gov |
| 4/12/16 | 2:41 PM | 4.3 | 96.9 km | 10,000 m | 31km N of Ramechhap, Nepal | usgs.gov |
| 4/9/16 | 1:20 PM | 4.1 | 90 km | 10,220 m | 4km SSW of Patan, Nepal | usgs.gov |
| 4/4/16 | 4:31 AM | 4.2 | 80.4 km | 23,690 m | 32km E of Panaoti, Nepal | usgs.gov |
| 3/14/16 | 9:27 PM | 4.3 | 96.1 km | 27,090 m | 1km NE of Nagarkot, Nepal | usgs.gov |
| 2/10/16 | 4:27 PM | 4.1 | 95 km | 21,150 m | 10km E of Nagarkot, Nepal | usgs.gov |
| 10/6/15 | 11:30 PM | 4.3 | 99.6 km | 14,040 m | 31km S of Kodari, Nepal | usgs.gov |
| 10/5/15 | 7:33 AM | 4.5 | 98.7 km | 10,000 m | 35km SSE of Kodari, Nepal | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
