Thông tin về Lagadigoth

Khu vực3.3 km²
Dân số40.432
Dân số nam20.716 (51.2%)
Dân số nữ19.716 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+17032.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+184.8%
Độ tuổi trung bình21.8 tuổi (Nam: 20.9, Nữ: 22.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Nepal
Vĩ độ & Kinh độ26.60117, 86.21321

Bản đồ Lagadigoth

Bản đồ tương tác

Dân số Lagadigoth

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2364.11814.19637.76740.432
Mật độ dân số72,6 / km²1.267,1 / km²4.368 / km²11.620,6 / km²12.440,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lagadigoth từ 2000 đến 2015

Tăng 166% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lagadigoth+15903%+817.1%+166%
Nepal+115.2%+52.2%+20.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lagadigoth

Tuổi trung vị: 21.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lagadigoth21.8 yrs22.6 yrs20.9 yrs
Nepal21.7 yrs22.6 yrs20.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lagadigoth

Mật độ dân số: 12.441 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lagadigoth40.4323,25 km²12.441 / km²
Nepal28,7 million147.926,4 km²194 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lagadigoth

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lagadigoth

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lagadigoth15,292 tn0.38 tn4,705.4 tons/km²
Nepal11,136,221 tn0.39 tn75.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lagadigoth
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,292 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,705.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (7.5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/2/171:58 AM4.871.3 km10,000 m10km SSE of Ramechhap, Nepalusgs.gov
2/27/174:21 AM4.689.7 km20,280 m16km WNW of Ramechhap, Nepalusgs.gov
2/27/173:37 AM4.792.4 km11,230 m11km N of Ramechhap, Nepalusgs.gov
5/12/155:28 PM4.899.8 km10,000 m19km NNE of Ramechhap, Nepalusgs.gov
5/12/1510:42 AM497.8 km10,000 m30km NE of Ramechhap, Nepalusgs.gov
5/12/157:20 AM4.978.3 km10,000 m14km E of Ramechhap, Nepalusgs.gov
4/26/159:42 AM4.397.1 km10,000 m19km NW of Ramechhap, Nepalusgs.gov
4/26/157:43 AM4.353 km10,000 m33km SSW of Ramechhap, Nepalusgs.gov
4/25/1512:39 PM498.6 km10,000 m17km N of Ramechhap, Nepalusgs.gov
4/25/157:03 AM4.492.4 km10,000 m11km NNW of Ramechhap, Nepalusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.