Danh mục tại Gaur
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máySửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp trứngNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng túi xáchHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcNgười giúp việc gia đìnhTrung tâm giáo dụcTrung tâm trường họcTrường cao đẳngTrường cấp baĐiểm thu hút khách du lịchStudio chụp ảnhThư việnCửa hàng bánhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhPho mát, sữa và trứngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaDịch vụ chuyển tiềnNgân hàng
Hiển thị 1-50 của 77
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gaur
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 113 |
| Ngôi đền Hindu | 67 |
| Nhà hàng | 51 |
| Giáo dục | 47 |
| Quản lí công chúng | 43 |
| Cửa hàng điện tử | 42 |
| Cửa hàng quần áo | 40 |
| Bệnh viện | 30 |
| Cửa hàng kim loạt | 23 |
| Ngân hàng | 23 |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 23 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 22 |
| Du lịch và đi lại | 20 |
Thông tin về Gaur
| Khu vực | 19.5 km² |
| Dân số | 41.190 |
| Dân số nam | 21.562 (52.3%) |
| Dân số nữ | 19.628 (47.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2396.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +49.2% |
| Độ tuổi trung bình | 21 tuổi (Nam: 20.8, Nữ: 21.2) |
| Mã Vùng | 55 |
| Các vùng lân cận | Rautahat, Sawagada |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Nepal |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.76667, 85.26667 |
Bản đồ Gaur
Bản đồ tương tác
Dân số Gaur
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.650 | 13.311 | 27.603 | 37.161 | 41.190 |
| Mật độ dân số | 84,6 / km² | 682,6 / km² | 1.415,5 / km² | 1.905,7 / km² | 2.112,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Gaur từ 2000 đến 2015
Tăng 34.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gaur | +2152.2% | +179.2% | +34.6% |
| Nepal | +115.2% | +52.2% | +20.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Gaur
Tuổi trung vị: 21 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gaur | 21 yrs | 21.2 yrs | 20.8 yrs |
| Nepal | 21.7 yrs | 22.6 yrs | 20.4 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Gaur
Mật độ dân số: 2.112 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gaur | 41.190 | 19,5 km² | 2.112 / km² |
| Nepal | 28,7 million | 147.926,4 km² | 194 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Gaur
Dân số ước tính từ 1940 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Gaur
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gaur | 15,324 tn | 0.37 tn | 785.8 tons/km² |
| Nepal | 11,136,221 tn | 0.39 tn | 75.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gaur
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,324 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 785.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/2/17 | 1:58 AM | 4.8 | 99.2 km | 10,000 m | 10km SSE of Ramechhap, Nepal | usgs.gov |
| 2/27/17 | 4:21 AM | 4.6 | 94 km | 20,280 m | 16km WNW of Ramechhap, Nepal | usgs.gov |
| 4/9/16 | 1:20 PM | 4.1 | 96.3 km | 10,220 m | 4km SSW of Patan, Nepal | usgs.gov |
| 8/11/15 | 4:57 AM | 3.7 | 99.8 km | 2,640 m | 2km SE of Patan, Nepal | usgs.gov |
| 6/29/15 | 9:46 PM | 4.3 | 91.8 km | 10,000 m | 26km ESE of Panaoti, Nepal | usgs.gov |
| 5/27/15 | 7:30 AM | 4.4 | 89.2 km | 10,000 m | 31km W of Hitura, Nepal | usgs.gov |
| 5/27/15 | 7:30 AM | 4 | 86.1 km | 10,000 m | 38km WSW of Hitura, Nepal | usgs.gov |
| 5/26/15 | 2:15 PM | 3.7 | 62.6 km | 10,000 m | 14km SSE of Hitura, Nepal | usgs.gov |
| 5/20/15 | 9:02 AM | 4.6 | 65.4 km | 10,000 m | 11km S of Hitura, Nepal | usgs.gov |
| 5/16/15 | 3:50 AM | 4.2 | 79.1 km | 10,000 m | 14km ENE of Hitura, Nepal | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.