Danh mục tại Dipayal
Cửa hàng quần áoNgôi đền HinduNhà văn hóa thônTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàGiáo dụcTrường cao đẳngTrường THCSĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán Cà PhêNgân hàngPháp lí và tài chínhBệnh việnVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmChung cưKhu phức hợp nhà ởChợCửa hàng tổng hợpMua sắmTrung tâm mua sắmCông viên công cộngHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dipayal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí công chúng | 35 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 29 |
| Giáo dục | 21 |
| Nhà hàng | 17 |
| Mua sắm | 16 |
| Ngôi đền Hindu | 15 |
| Cửa hàng điện tử | 8 |
| Ngân hàng | 8 |
Thông tin về Dipayal
| Khu vực | 68.6 km² |
| Dân số | 24.287 |
| Dân số nam | 11.156 (45.9%) |
| Dân số nữ | 13.131 (54.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +948.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.4% |
| Độ tuổi trung bình | 19.2 tuổi (Nam: 17, Nữ: 21.1) |
| Mã Vùng | 94 |
| Các vùng lân cận | Silgadhi, Pipalla, Samuwa Gadh |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Nepal |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.26083, 80.94000 |
Bản đồ Dipayal
Bản đồ tương tác
Dân số Dipayal
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.316 | 13.625 | 23.052 | 22.978 | 24.287 |
| Mật độ dân số | 33,8 / km² | 198,7 / km² | 336,2 / km² | 335,1 / km² | 354,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Dipayal từ 2000 đến 2015
Giảm 0.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dipayal | +892.1% | +68.6% | -0.3% |
| Nepal | +115.2% | +52.2% | +20.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Dipayal
Tuổi trung vị: 19.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dipayal | 19.2 yrs | 21.1 yrs | 17 yrs |
| Nepal | 21.7 yrs | 22.6 yrs | 20.4 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Dipayal
Mật độ dân số: 354 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dipayal | 24.287 | 68,6 km² | 354 / km² |
| Nepal | 28,7 million | 147.926,4 km² | 194 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Dipayal
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Dipayal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dipayal | 7,981 tn | 0.33 tn | 116.4 tons/km² |
| Nepal | 11,136,221 tn | 0.39 tn | 75.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dipayal
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,981 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 116.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/25/19 | 3:23 PM | 4 | 57 km | 49,390 m | 56km NE of Dipayal, Nepal | usgs.gov |
| 4/14/19 | 10:42 PM | 4 | 63.4 km | 10,000 m | 63km NE of Dipayal, Nepal | usgs.gov |
| 11/6/17 | 3:09 AM | 4.6 | 51.8 km | 10,000 m | 51km NE of Dipayal, Nepal | usgs.gov |
| 8/22/17 | 12:50 AM | 4.6 | 25.2 km | 10,000 m | 25km NE of Dipayal, Nepal | usgs.gov |
| 4/24/17 | 3:04 PM | 4.3 | 58.6 km | 18,730 m | 58km NE of Dipayal, Nepal | usgs.gov |
| 7/2/16 | 12:23 AM | 4.4 | 32 km | 10,000 m | 31km NNE of Dipayal, Nepal | usgs.gov |
| 6/29/16 | 9:10 AM | 4.6 | 37.5 km | 9,030 m | 37km NNE of Dipayal, Nepal | usgs.gov |
| 12/26/15 | 4:48 AM | 4.1 | 47.3 km | 10,000 m | 19km NE of Achham, Nepal | usgs.gov |
| 1/22/15 | 3:42 AM | 4 | 17.6 km | 40,660 m | 17km NE of Dipayal, Nepal | usgs.gov |
| 7/7/14 | 4:37 PM | 4.4 | 23.5 km | 16,320 m | 23km NE of Dipayal, Nepal | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
