Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dipayal

Thông tin về Dipayal

Khu vực68.6 km²
Dân số24.287
Dân số nam11.156 (45.9%)
Dân số nữ13.131 (54.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+948.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.4%
Độ tuổi trung bình19.2 tuổi (Nam: 17, Nữ: 21.1)
Mã Vùng94
Các vùng lân cậnSilgadhi, Pipalla, Samuwa Gadh
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Nepal
Vĩ độ & Kinh độ29.26083, 80.94000

Bản đồ Dipayal

Bản đồ tương tác

Dân số Dipayal

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.31613.62523.05222.97824.287
Mật độ dân số33,8 / km²198,7 / km²336,2 / km²335,1 / km²354,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dipayal từ 2000 đến 2015

Giảm 0.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dipayal+892.1%+68.6%-0.3%
Nepal+115.2%+52.2%+20.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dipayal

Tuổi trung vị: 19.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dipayal19.2 yrs21.1 yrs17 yrs
Nepal21.7 yrs22.6 yrs20.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dipayal

Mật độ dân số: 354 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dipayal24.28768,6 km²354 / km²
Nepal28,7 million147.926,4 km²194 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dipayal

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dipayal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dipayal7,981 tn0.33 tn116.4 tons/km²
Nepal11,136,221 tn0.39 tn75.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dipayal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,981 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.33 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)116.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/25/193:23 PM457 km49,390 m56km NE of Dipayal, Nepalusgs.gov
4/14/1910:42 PM463.4 km10,000 m63km NE of Dipayal, Nepalusgs.gov
11/6/173:09 AM4.651.8 km10,000 m51km NE of Dipayal, Nepalusgs.gov
8/22/1712:50 AM4.625.2 km10,000 m25km NE of Dipayal, Nepalusgs.gov
4/24/173:04 PM4.358.6 km18,730 m58km NE of Dipayal, Nepalusgs.gov
7/2/1612:23 AM4.432 km10,000 m31km NNE of Dipayal, Nepalusgs.gov
6/29/169:10 AM4.637.5 km9,030 m37km NNE of Dipayal, Nepalusgs.gov
12/26/154:48 AM4.147.3 km10,000 m19km NE of Achham, Nepalusgs.gov
1/22/153:42 AM417.6 km40,660 m17km NE of Dipayal, Nepalusgs.gov
7/7/144:37 PM4.423.5 km16,320 m23km NE of Dipayal, Nepalusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.