Danh mục tại Bāglung
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn nông nghiệpCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉHợp tác xã nông nghiệpNhà cung cấp thiết bị điệnNhà máy xay xát gạoNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSản xuất nông nghiệpTrang trại gia cầmXưởng cơ khíCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetBếp ăn từ thiệnBưu điệnCảnh sát tuần tra xa lộCâu lạc bộCâu lạc bộ xã hộiDịch vụ lâm nghiệpĐiểm đến tôn giáoĐiện thờHội hưu tríNgôi chùa Phật giáoNgôi đền HinduNhà chiêm tinh và spiritualistsNhà máy điệnNhà máy thủy điệnNhà thờNhà thờ Hồi giáoNhà tư vấnNhà văn hóa thônTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngTrung tâm thông linhVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngVăn phòng chính quyền thành phố
Hiển thị 1-50 của 173
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bāglung
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 337 |
| Ngôi đền Hindu | 216 |
| Mua sắm | 208 |
| Nhà hàng | 175 |
| Quản lí công chúng | 104 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 93 |
| Tôn giáo | 79 |
| Cửa hàng quần áo | 76 |
| Cửa hàng điện tử | 75 |
| Du lịch và đi lại | 72 |
| Căn hộ | 66 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 66 |
Thông tin về Bāglung
| Khu vực | 16.9 km² |
| Dân số | 12.154 |
| Dân số nam | 5.252 (43.2%) |
| Dân số nữ | 6.902 (56.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1109.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.4% |
| Độ tuổi trung bình | 18.6 tuổi (Nam: 16.4, Nữ: 20.4) |
| Mã Vùng | 68 |
| Các vùng lân cận | Baglung Bazar, Galkot |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Nepal |
| Vĩ độ & Kinh độ | 28.27189, 83.58975 |
| Mã Bưu Chính | 33300 |
Bản đồ Bāglung
Bản đồ tương tác
Dân số Bāglung
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.005 | 5.227 | 12.323 | 11.629 | 12.154 |
| Mật độ dân số | 59,6 / km² | 309,7 / km² | 730,3 / km² | 689,1 / km² | 720,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bāglung từ 2000 đến 2015
Giảm 5.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bāglung | +1057.1% | +122.5% | -5.6% |
| Nepal | +115.2% | +52.2% | +20.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bāglung
Tuổi trung vị: 18.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bāglung | 18.6 yrs | 20.4 yrs | 16.4 yrs |
| Nepal | 21.7 yrs | 22.6 yrs | 20.4 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bāglung
Mật độ dân số: 720 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bāglung | 12.154 | 16,9 km² | 720 / km² |
| Nepal | 28,7 million | 147.926,4 km² | 194 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bāglung
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bāglung
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bāglung | 4,100 tn | 0.34 tn | 243 tons/km² |
| Nepal | 11,136,221 tn | 0.39 tn | 75.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bāglung
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,100 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.34 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 243 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Cao (8) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/13/16 | 11:27 PM | 4.1 | 96.3 km | 10,000 m | 28km NNE of Bharatpur, Nepal | usgs.gov |
| 5/11/16 | 8:52 AM | 4.5 | 98.7 km | 15,990 m | 26km SE of Lamjung, Nepal | usgs.gov |
| 6/20/15 | 12:23 PM | 4.7 | 98.9 km | 10,000 m | 49km ENE of Salyan, Nepal | usgs.gov |
| 5/16/15 | 12:46 AM | 4.1 | 95.8 km | 10,000 m | 27km SE of Lamjung, Nepal | usgs.gov |
| 4/26/15 | 2:48 AM | 4.5 | 97.9 km | 10,000 m | 21km E of Lamjung, Nepal | usgs.gov |
| 4/25/15 | 8:07 PM | 4.4 | 97.9 km | 10,000 m | 30km SSE of Lamjung, Nepal | usgs.gov |
| 4/25/15 | 12:44 PM | 5.2 | 97.1 km | 10,000 m | 22km ESE of Lamjung, Nepal | usgs.gov |
| 4/25/15 | 6:20 AM | 5.4 | 88.9 km | 10,000 m | 12km E of Lamjung, Nepal | usgs.gov |
| 1/31/15 | 1:59 PM | 4.8 | 37.7 km | 32,409 m | 3km N of Pokhara, Nepal | usgs.gov |
| 8/24/12 | 3:55 AM | 4.4 | 96.7 km | 35,000 m | Nepal | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
