Danh mục tại Bhadrapur
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bhadrapur
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 92 |
| Giáo dục | 65 |
| Nhà hàng | 62 |
| Quản lí công chúng | 61 |
| Ngôi đền Hindu | 40 |
| Cửa hàng điện tử | 38 |
| Căn hộ | 36 |
| Du lịch và đi lại | 35 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 35 |
| Cửa hàng quần áo | 34 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 30 |
Thông tin về Bhadrapur
| Khu vực | 8.9 km² |
| Dân số | 26.231 |
| Dân số nam | 12.832 (48.9%) |
| Dân số nữ | 13.399 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1181.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.6% |
| Độ tuổi trung bình | 25.2 tuổi (Nam: 25, Nữ: 25.5) |
| Mã Vùng | 23 |
| Các vùng lân cận | Chandragadhi, Maheshpur, Sukriti Nagar, Sagarmatha Chowk |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Nepal |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.54404, 88.09436 |
| Mã Bưu Chính | 57203 |
Bản đồ Bhadrapur
Bản đồ tương tác
Dân số Bhadrapur
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.047 | 12.421 | 23.937 | 23.772 | 26.231 |
| Mật độ dân số | 230,6 / km² | 1.399,5 / km² | 2.697,1 / km² | 2.678,5 / km² | 2.955,6 / km² |
Thay đổi dân số Bhadrapur từ 2000 đến 2015
Giảm 0.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bhadrapur | +1061.3% | +91.4% | -0.7% |
| Nepal | +115.2% | +52.2% | +20.2% |
Tuổi trung vị của Bhadrapur
Tuổi trung vị: 25.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bhadrapur | 25.2 yrs | 25.5 yrs | 25 yrs |
| Nepal | 21.7 yrs | 22.6 yrs | 20.4 yrs |
Mật độ dân số của Bhadrapur
Mật độ dân số: 2.956 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bhadrapur | 26.231 | 8,9 km² | 2.956 / km² |
| Nepal | 28,7 million | 147.926,4 km² | 194 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bhadrapur
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bhadrapur
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bhadrapur
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bhadrapur
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bhadrapur
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bhadrapur | 8,676 tn | 0.33 tn | 977.6 tons/km² |
| Nepal | 11,136,221 tn | 0.39 tn | 75.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,676 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 977.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/16/19 | 11:56 PM | 3.8 | 99.6 km | 10,000 m | 27km NW of Samtse, Bhutan | usgs.gov |
| 6/20/18 | 4:15 AM | 4.4 | 72.8 km | 52,910 m | 29km NNW of Ilam, Nepal | usgs.gov |
| 6/20/18 | 4:08 AM | 4.4 | 74.8 km | 38,300 m | 17km E of Dhankuta, Nepal | usgs.gov |
| 12/2/17 | 11:43 PM | 4.2 | 82.2 km | 10,000 m | 24km NW of Naya Bazar, India | usgs.gov |
| 5/16/17 | 10:13 PM | 4.2 | 87 km | 10,000 m | 23km NNW of Naya Bazar, India | usgs.gov |
| 3/26/17 | 9:42 PM | 4.5 | 80.4 km | 24,390 m | 5km SSE of Rangpo, India | usgs.gov |
| 8/15/15 | 5:42 AM | 4.4 | 95.1 km | 10,000 m | 48km WNW of Naya Bazar, India | usgs.gov |
| 4/27/15 | 12:35 PM | 5.1 | 35.7 km | 31,710 m | 13km ESE of Ilam, Nepal | usgs.gov |
| 10/3/13 | 6:12 AM | 5.2 | 88.1 km | 9,870 m | 11km WNW of Singtam, India | usgs.gov |
| 4/19/13 | 6:35 AM | 4.2 | 90.6 km | 47,100 m | 46km WNW of Naya Bazar, India | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

