Danh mục tại Banepā
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Banepā
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 112 |
| Mua sắm | 108 |
| Giáo dục | 90 |
| Cửa hàng điện tử | 76 |
| Cửa hàng quần áo | 76 |
| Ngôi đền Hindu | 54 |
| Quản lí đoàn thể | 50 |
| Ngân hàng | 43 |
| Tài chính khác | 41 |
| Cửa hàng kim loạt | 41 |
| Quán cà phê | 36 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 35 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 34 |
Thông tin về Banepā
| Khu vực | 5.1 km² |
| Dân số | 17.978 |
| Dân số nam | 8.957 (49.8%) |
| Dân số nữ | 9.021 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -85.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -79.0% |
| Độ tuổi trung bình | 25.5 tuổi (Nam: 25.3, Nữ: 25.7) |
| Mã Vùng | 11 |
| Các vùng lân cận | Godam, Budol, Ghokechaur, Pulbazar, Naya Basti |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Nepal |
| Vĩ độ & Kinh độ | 27.63245, 85.52192 |
| Mã Bưu Chính | 45210 |
Bản đồ Banepā
Bản đồ tương tác
Dân số Banepā
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 122.825 | 146.957 | 85.599 | 16.331 | 17.978 |
| Mật độ dân số | 24.261,7 / km² | 29.028,5 / km² | 16.908,4 / km² | 3.225,9 / km² | 3.551,2 / km² |
Thay đổi dân số Banepā từ 2000 đến 2015
Giảm 80.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Banepā | -86.7% | -88.9% | -80.9% |
| Nepal | +115.2% | +52.2% | +20.2% |
Tuổi trung vị của Banepā
Tuổi trung vị: 25.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Banepā | 25.5 yrs | 25.7 yrs | 25.3 yrs |
| Nepal | 21.7 yrs | 22.6 yrs | 20.4 yrs |
Mật độ dân số của Banepā
Mật độ dân số: 3.551 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Banepā | 17.978 | 5,1 km² | 3.551 / km² |
| Nepal | 28,7 million | 147.926,4 km² | 194 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Banepā
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Banepā
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Banepā
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Banepā
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Banepā
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Banepā | 6,800 tn | 0.38 tn | 1,343.2 tons/km² |
| Nepal | 11,136,221 tn | 0.39 tn | 75.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,800 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.38 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,343.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/22/18 | 11:21 PM | 4.1 | 16.3 km | 10,000 m | 7km NNE of Nagarkot, Nepal | usgs.gov |
| 9/18/16 | 5:14 PM | 4.2 | 21.3 km | 25,200 m | 12km NNW of Nagarkot, Nepal | usgs.gov |
| 5/14/16 | 10:45 PM | 4.4 | 29.8 km | 22,110 m | 18km NNE of Kathmandu, Nepal | usgs.gov |
| 5/13/16 | 11:20 PM | 4 | 36.1 km | 10,000 m | 26km N of Nagarkot, Nepal | usgs.gov |
| 4/9/16 | 1:20 PM | 4.1 | 21.9 km | 10,220 m | 4km SSW of Patan, Nepal | usgs.gov |
| 4/4/16 | 4:31 AM | 4.2 | 32.9 km | 23,690 m | 32km E of Panaoti, Nepal | usgs.gov |
| 3/30/16 | 12:26 PM | 4.1 | 20.5 km | 10,000 m | 11km NNE of Nagarkot, Nepal | usgs.gov |
| 3/14/16 | 9:27 PM | 4.3 | 10.1 km | 27,090 m | 1km NE of Nagarkot, Nepal | usgs.gov |
| 2/24/16 | 9:22 AM | 4.7 | 30.6 km | 10,000 m | 24km ENE of Nagarkot, Nepal | usgs.gov |
| 2/10/16 | 4:27 PM | 4.1 | 13.8 km | 21,150 m | 10km E of Nagarkot, Nepal | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.