Thông tin về Anandaban

Khu vực13.6 km²
Dân số15.694
Dân số nam7.506 (47.8%)
Dân số nữ8.188 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2596.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.2%
Độ tuổi trung bình24.3 tuổi (Nam: 23.1, Nữ: 25.2)
Các vùng lân cậnAanandaban, Manigram
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Nepal
Vĩ độ & Kinh độ27.63649, 83.46146

Bản đồ Anandaban

Bản đồ tương tác

Dân số Anandaban

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5824.79211.52414.31915.694
Mật độ dân số42,9 / km²353,3 / km²849,7 / km²1.055,8 / km²1.157,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Anandaban từ 2000 đến 2015

Tăng 24.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Anandaban+2360.3%+198.8%+24.3%
Nepal+115.2%+52.2%+20.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Anandaban

Tuổi trung vị: 24.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Anandaban24.3 yrs25.2 yrs23.1 yrs
Nepal21.7 yrs22.6 yrs20.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Anandaban

Mật độ dân số: 1.157 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Anandaban15.69413,6 km²1.157 / km²
Nepal28,7 million147.926,4 km²194 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Anandaban

Dân số ước tính từ 1940 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Anandaban

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Anandaban5,728 tn0.36 tn422.3 tons/km²
Nepal11,136,221 tn0.39 tn75.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Anandaban
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,728 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)422.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/31/151:59 PM4.889 km32,409 m3km N of Pokhara, Nepalusgs.gov
12/22/089:19 PM3.596.6 km10,000 mNepalusgs.gov
5/20/087:10 PM3.748.9 km10,000 mNepal-India border regionusgs.gov
4/8/088:41 PM3.382.3 km27,600 mNepalusgs.gov
2/24/085:07 PM3.769.3 km35,000 mNepalusgs.gov
2/19/069:19 PM3.875.5 km35,000 mNepalusgs.gov
2/19/069:18 PM3.662.1 km35,000 mNepalusgs.gov
3/19/0510:54 AM4.497.3 km10,000 mNepalusgs.gov
7/16/048:33 PM481.3 km16,600 mNepalusgs.gov
11/23/037:15 PM479.4 km32,299 mNepalusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.