Danh mục tại Norheimsund
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcCầuCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngCông ty đầu tưKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpCác nha sĩHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng lưu niệmCâu lạc bộ thể thaoKhu vực cắm trạiTrượt tuyết núiChỗ nghỉDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ ngoại ôTrạm sạc xe điện
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Norheimsund
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 60 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 28 | 32 years |
| Bán sỉ máy móc | 22 | — |
| Đại lí bán sỉ | 21 | — |
| Xây dựng nhà ở | 18 | — |
| Giáo dục | 17 | — |
| Quản lí đoàn thể | 16 | — |
| Ngành xây dựng khác | 14 | — |
| Xây dựng dân dụng | 12 | — |
| Cửa hàng quần áo | 12 | 19 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 12 | — |
Bản đồ Norheimsund
Bản đồ tương tác
Dân số Norheimsund
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.088 | 1.153 | 931 | 673 | 709 |
| Mật độ dân số | 829 / km² | 878,5 / km² | 709,3 / km² | 512,8 / km² | 540,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Norheimsund từ 2000 đến 2015
Giảm 27.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Norheimsund | -38.1% | -41.6% | -27.7% |
| Hordaland | +40.7% | +28.6% | +19% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Norheimsund
Mật độ dân số: 540 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Norheimsund | 709 | 1,313 km² | 540 / km² |
| Hordaland | 516.049 | 22.686,8 km² | 22,7 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Norheimsund
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Norheimsund
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Norheimsund
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Norheimsund | 13,013 tn | 18.35 tn | 9,914.5 tons/km² |
| Hordaland | 6,521,550 tn | 12.64 tn | 287.5 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Norheimsund
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 13,013 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,914.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/7/17 | 8:46 AM | 4 | 83.5 km | 4,900 m | 8km WSW of Tjeldsto, Norway | usgs.gov |
| 3/24/12 | 6:05 AM | 3.2 | 93.1 km | 30,400 m | southern Norway | usgs.gov |
| 3/14/12 | 7:22 PM | 3.6 | 98 km | 6,200 m | southern Norway | usgs.gov |
| 12/8/00 | 12:48 AM | 3.6 | 95.9 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 8/6/92 | 7:32 AM | 3.7 | 62.7 km | 33,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 4/14/92 | 1:10 PM | 3.7 | 96.8 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 10/28/91 | 1:14 PM | 3 | 48.5 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 6/14/90 | 10:00 AM | 3.7 | 45.2 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 2/25/90 | 10:00 AM | 3 | 79.2 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 3/3/89 | 10:49 AM | 3.2 | 33.2 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
