Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nesna
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Không tiếp cận được | 91 |
| Xây dựng các tòa nhà | 13 |
| Nhà hàng | 9 |
| Các tổ chức thành viên khác | 8 |
| Giáo dục | 8 |
| Cửa hàng điện tử | 7 |
| Bán sỉ máy móc | 5 |
| Đại lí bán sỉ | 5 |
Bản đồ Nesna
Bản đồ tương tác
Dân số Nesna
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.860 | 1.400 | 1.022 | 625 | 639 |
| Mật độ dân số | 1.750,6 / km² | 1.317,6 / km² | 961,9 / km² | 588,2 / km² | 601,4 / km² |
Thay đổi dân số Nesna từ 2000 đến 2015
Giảm 38.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nesna | -66.4% | -55.4% | -38.8% |
| Nordland | -10.2% | -2.7% | +0.7% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Mật độ dân số của Nesna
Mật độ dân số: 601 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nesna | 639 | 1,063 km² | 601 / km² |
| Nordland | 241.993 | 80.996,9 km² | 3 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Nesna
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nesna
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Nordland
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nordland | 2,013,101 tn | 8.32 tn | 24.9 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,013,101 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.32 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/24/05 | 4:25 AM | 3.3 | 36.3 km | 3,100 m | northern Norway | usgs.gov |
| 4/16/01 | 3:28 AM | 3.1 | 24.6 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 3/31/01 | 11:30 AM | 3.8 | 27.1 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 3/29/95 | 10:26 PM | 3 | 28.5 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 10/18/94 | 3:58 PM | 3 | 93.7 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 8/20/94 | 2:04 PM | 3 | 98.2 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 1/26/94 | 5:27 PM | 3 | 81 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 11/25/92 | 10:29 AM | 3 | 78.9 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
| 10/27/92 | 2:57 PM | 3.2 | 69.8 km | 0 m | northern Norway | usgs.gov |
| 9/17/92 | 11:59 AM | 3.3 | 82.6 km | 10,000 m | northern Norway | usgs.gov |
Nesna
Nesna là một đô thị ở hạt Nordland, Na Uy. được lập thành đô thị ngày 1/1/1838 (xem formannskapsdistrikt). Dønna đã được tách khỏi Nesna ngày 1 tháng 7 năm 1888. thị này gồm 3 hòn đảo (Tomma, Hugla và Handnesøya) và 1 bán đảo mang tên đô thị. Bán đảo Nesna l..
Trang Wikipedia về Nesna
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
