Danh mục tại Lenvik
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lenvik
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 57 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 21 | 26 years |
| Đại lí bán sỉ | 13 | — |
| Ngành xây dựng khác | 11 | — |
| Giáo dục | 9 | — |
| Thẩm mỹ viện | 8 | — |
| Săn bắt và đánh bắt thương mại | 7 | — |
Bản đồ Lenvik
Bản đồ tương tác
Dân số Lenvik
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² |
Thay đổi dân số Lenvik từ 2000 đến 2000
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 |
|---|---|---|
| Lenvik | — | — |
| Troms | -2.3% | +0.4% |
| Na Uy | +11.9% | +5.8% |
Mật độ dân số của Troms
Mật độ dân số: 4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Troms | 163.022 | 41.118,3 km² | 4 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lenvik
Dân số ước tính từ 1975 đến 2030
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Troms
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Troms | 1,844,021 tn | 11.31 tn | 44.8 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,844,021 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 44.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Lenvik
Lenvik là một đô thị ở hạt Troms, Na Uy. Đô thị này là một phần nằm trên đất liền, một phần trên đảo Senja. Trung tâm hành chính là thành phố của Finnsnes, nơi mà các cầu Gisund Senja kết nối với đất liền bằng đường bộ. khu định cư khác bao gồm Aglapsvik, Gibo..
Trang Wikipedia về Lenvik
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
