Danh mục tại Hammerfest
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hammerfest
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 55 | 12 years |
| Nhà hàng | 53 | 11 years |
| Quản lí đoàn thể | 37 | 25 years |
| Bất Động Sản | 37 | 19 years |
| Giáo dục | 33 | — |
| Cửa hàng điện tử | 30 | — |
| Săn bắt và đánh bắt thương mại | 28 | — |
| Thẩm mỹ viện | 24 | — |
| Mua sắm | 24 | 32 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 23 | 61 years |
| Sức khoẻ và y tế | 22 | — |
Thông tin về Hammerfest
| Khu vực | 1.4 km² |
| Dân số | 1.622 |
| Dân số nam | 827 (51.0%) |
| Dân số nữ | 795 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +43.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.1% |
| Độ tuổi trung bình | 37.6 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 38.4) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 70.66336, 23.68209 |
| Mã Bưu Chính | 9600, 9602, 9615, 9616, 9650, More |
Bản đồ Hammerfest
Bản đồ tương tác
Dân số Hammerfest
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.128 | 1.516 | 1.515 | 1.527 | 1.622 |
| Mật độ dân số | 784,7 / km² | 1.054,6 / km² | 1.053,9 / km² | 1.062,3 / km² | 1.128,3 / km² |
Thay đổi dân số Hammerfest từ 2000 đến 2015
Tăng 0.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hammerfest | +35.4% | +0.7% | +0.8% |
| Finnmark | -14.8% | -4.8% | -0.1% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Hammerfest
Tuổi trung vị: 37.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hammerfest | 37.6 yrs | 38.4 yrs | 36.9 yrs |
| Finnmark | 39.4 yrs | 39.9 yrs | 39.1 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Hammerfest
Mật độ dân số: 1.128 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hammerfest | 1.622 | 1,438 km² | 1.128 / km² |
| Finnmark | 75.051 | 74.273,1 km² | 1 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hammerfest
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hammerfest
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hammerfest
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Hammerfest
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hammerfest | 29,770 tn | 18.35 tn | 20,709.4 tons/km² |
| Finnmark | 888,612 tn | 11.84 tn | 12 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 29,770 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 20,709.4 tons/km² |
Hammerfest
Hammerfest là một thành phố và đô thị ở hạt Finnmark, Na Uy. Đô thị này bao gồm các bộ phận của ba hòn đảo: Kvaløya, Sørøya, và Seiland. Hammerfest được thành lập như khu đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Luật Na Uy yêu cầu tất cả các ..
Trang Wikipedia về Hammerfest
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

