Danh mục tại Hakadal
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcTrung tâm quyên gópTư vấn viên máy tínhCầuCửa hàng đồ gia dụngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcHuấn luyệnTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNghệ thuật & Thiết kếNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtCông ty đầu tưKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpTổ chức tài chínhCác nha sĩCơ sở chăm sóc daHọc chungPhép vật lý liệuHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnBộ phận hậu cần
Hiển thị 1-50 của 76
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hakadal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 80 | 21 years |
| Quản lí đoàn thể | 39 | 19 years |
| Giáo dục | 35 | 19 years |
| Mua sắm | 27 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 26 | — |
| Giao thông vận tải hậu cần | 24 | — |
| Ngành xây dựng khác | 24 | — |
| Đại lí bán sỉ | 23 | — |
| Nhà hàng | 21 | 12 years |
| Không tiếp cận được | 21 | — |
| Hoạt động vận chuyển khác | 19 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 28 years |
| Bán sỉ máy móc | 18 | — |
| Bất Động Sản | 18 | — |
Thông tin về Hakadal
| Khu vực | 0.1 km² |
| Dân số | 7 |
| Dân số nam | 3 (49.7%) |
| Dân số nữ | 4 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +0.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.7% |
| Độ tuổi trung bình | 38.6 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 38.7) |
| Các vùng lân cận | Oppsal |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.12146, 10.82399 |
| Mã Bưu Chính | 1482, 1484, 1485, 1486, 1487, More |
Bản đồ Hakadal
Bản đồ tương tác
Dân số Hakadal
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7 | 6 | 6 | 6 | 7 |
| Mật độ dân số | 112 / km² | 96 / km² | 96 / km² | 96 / km² | 112 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Hakadal từ 2000 đến 2015
Tăng 0% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hakadal | -14.3% | +0% | +0% |
| Akershus | +64.9% | +41.7% | +26.1% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Hakadal
Tuổi trung vị: 38.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hakadal | 38.6 yrs | 38.7 yrs | 38.5 yrs |
| Akershus | 38.9 yrs | 39.5 yrs | 38.3 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Hakadal
Mật độ dân số: 112 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hakadal | 7 | 62.500 m² | 112 / km² |
| Akershus | 587.891 | 5.086 km² | 116 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hakadal
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hakadal
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hakadal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hakadal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hakadal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hakadal | 138 tn | 19.78 tn | 2,215.6 tons/km² |
| Akershus | 11,154,658 tn | 18.97 tn | 2,193.2 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hakadal
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 138 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,215.6 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

