Danh mục tại Frosta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Frosta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Không tiếp cận được | 169 |
| Chỗ ở khác | 11 |
| Địa điểm cắm trại. | 10 |
| Mua Sắm Khác | 9 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 |
| Giáo dục | 6 |
| Bảo tàng | 6 |
| Xây dựng nhà ở | 6 |
| Bán sỉ máy móc | 6 |
Bản đồ Frosta
Bản đồ tương tác
Dân số Frosta
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 60 | 53 | 51 | 53 | 95 | 93 | 96 |
| Mật độ dân số | 50,5 / km² | 44,6 / km² | 42,9 / km² | 44,6 / km² | 80 / km² | 78,3 / km² | 80,8 / km² |
Thay đổi dân số Frosta từ 2000 đến 2020
Tăng 86.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Frosta | +58.3% | +79.2% | +86.3% |
| Nord-Trøndelag | — | — | — |
| Na Uy | — | — | — |
Mật độ dân số của Frosta
Mật độ dân số: 80 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Frosta | 95 | 1,188 km² | 80 / km² |
| Nord-Trøndelag | 136.639 | 29.680,3 km² | 4,6 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Frosta
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Frosta
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Frosta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Frosta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Frosta | 1,744 tn | 18.35 tn | 1,468.3 tons/km² |
| Nord-Trøndelag | 1,834,123 tn | 13.42 tn | 61.8 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,744 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,468.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Frosta
Frosta là đô thị nhỏ nhất ở hạt Nord-Trøndelag, Na Uy. Trung tâm hành chính là làng Frosta. đã được lập thành một đô thị ngày Tháng 1 năm 1 năm, 1838 (xem formannskapsdistrikt). Đây là một trong số ít các đô thị ở Na Uy không thay đổi ranh giới vào dịp đó. Đô..
Trang Wikipedia về Frosta
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


