Danh mục tại Fetsund
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcTư vấn viên máy tínhDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường mầm non, mẫu giáoTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNghệ sĩNghệ thuật & Thiết kếNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuKem Dưỡng DaCông ty đầu tưKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpCác nha sĩHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnBộ phận hậu cầnĐại lý truyền thôngDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnKhu tổ hợp công quảnMua sắmCâu lạc bộ thể thaoSân điền kinhDịch vụ giao hàngDịch vụ vận tảiTaxiTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýtVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fetsund
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 23 | 4 |
| Giáo dục | 22 | 4 |
| Quản lí đoàn thể | 21 | — |
| Giao thông vận tải hậu cần | 21 | 2.8 |
| Bán sỉ máy móc | 17 | 3.2 |
| Thẩm mỹ viện | 16 | 4.4 |
| Bất Động Sản | 15 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 15 | 3.6 |
| Hoạt động vận chuyển khác | 12 | 3.8 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 12 | 4.8 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 11 | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 10 | 5 |
| Mua Sắm Khác | 10 | 4 |
| Cửa hàng kim loạt | 8 | 4.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | 3.9 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 8 | 5 |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 4.6 |
| Tiệm cắt tóc | 7 | 4.3 |
Thông tin về Fetsund
| Khu vực | 5.3 km² |
| Dân số | 3.636 |
| Dân số nam | 1.836 (50.5%) |
| Dân số nữ | 1.800 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +0.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.9% |
| Độ tuổi trung bình | 39.7 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 39.8) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 59.92463, 11.15711 |
| Mã Bưu Chính | 1900, 1901 |
Bản đồ Fetsund
Bản đồ tương tác
Dân số Fetsund
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.613 | 3.653 | 3.499 | 3.444 | 3.636 |
| Mật độ dân số | 688,2 / km² | 695,8 / km² | 666,5 / km² | 656 / km² | 692,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Fetsund từ 2000 đến 2015
Giảm 1.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fetsund | -4.7% | -5.7% | -1.6% |
| Akershus | +64.9% | +41.7% | +26.1% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Fetsund
Tuổi trung vị: 39.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fetsund | 39.7 yrs | 39.8 yrs | 39.5 yrs |
| Akershus | 38.9 yrs | 39.5 yrs | 38.3 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Fetsund
Mật độ dân số: 693 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fetsund | 3.636 | 5,3 km² | 693 / km² |
| Akershus | 587.891 | 5.086 km² | 116 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Fetsund
Dân số ước tính từ 300 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fetsund
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fetsund
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Fetsund
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fetsund | 71,586 tn | 19.69 tn | 13,635.5 tons/km² |
| Akershus | 11,154,658 tn | 18.97 tn | 2,193.2 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fetsund
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 71,586 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.69 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,635.5 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/7/04 | 8:53 AM | 3.4 | 66.7 km | 22,900 m | southern Norway | usgs.gov |
| 11/19/94 | 9:07 AM | 3.5 | 24.3 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 11/27/93 | 6:57 PM | 3.1 | 52.5 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
| 11/12/93 | 7:54 PM | 3.4 | 72 km | 10,000 m | Sweden | usgs.gov |
| 2/19/92 | 6:39 AM | 3.8 | 82.6 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |

Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

