Danh mục tại Evje
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Evje
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 31 | — |
| Xây dựng dân dụng | 16 | — |
| Quản lí đoàn thể | 16 | 20 years |
| Mua sắm | 15 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 15 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 17 years |
| Xe buýt và xe lửa | 11 | — |
| Cửa hàng quần áo | 10 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 10 | — |
| Hãng Du Lịch | 9 | — |
| Chỗ ở khác | 8 | — |
| Nhà hàng | 8 | 14 years |
Bản đồ Evje
Bản đồ tương tác
Dân số Evje
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.549 | 2.153 | 1.881 | 1.543 | 2.137 | 2.143 | 2.201 |
| Mật độ dân số | 522,9 / km² | 441,6 / km² | 385,8 / km² | 316,5 / km² | 438,4 / km² | 439,6 / km² | 451,5 / km² |
Thay đổi dân số Evje từ 2000 đến 2020
Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Evje | -16.2% | -0.7% | +13.6% |
| Aust-Agder | — | — | — |
| Na Uy | — | — | — |
Mật độ dân số của Evje
Mật độ dân số: 438 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Evje | 2.137 | 4,875 km² | 438 / km² |
| Aust-Agder | 115.401 | 11.888,6 km² | 9,7 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Evje
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Evje
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Evje
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Evje
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $20.603 | $24.550 | $29.430 | $31.902 | $40.779 | $34.905 | $40.666 | $39.508 |
| Tổng GDP | $12,8 Tr | $16,1 Tr | $19,6 Tr | $21,5 Tr | $28,3 Tr | $25,7 Tr | $31,2 Tr | $31,4 Tr |
Phát thải CO2 của Evje
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Evje | 39,205 tn | 18.35 tn | 8,042.1 tons/km² |
| Aust-Agder | 1,624,923 tn | 14.08 tn | 136.7 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 39,205 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,042.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

