Danh mục tại Eidsvoll
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eidsvoll
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 92 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 82 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 46 | 21 years |
| Xe buýt và xe lửa | 42 | — |
| Thẩm mỹ viện | 25 | — |
| Bán sỉ máy móc | 24 | — |
| Đại lí bán sỉ | 23 | — |
| Bất Động Sản | 20 | — |
| Giáo dục | 18 | — |
Thông tin về Eidsvoll
| Khu vực | 3.4 km² |
| Dân số | 2.058 |
| Dân số nam | 1.038 (50.4%) |
| Dân số nữ | 1.020 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +40.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.4% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 40) |
| Các vùng lân cận | Munkerud |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.33110, 11.26264 |
| Mã Bưu Chính | 2073, 2080, 2081 |
Bản đồ Eidsvoll
Bản đồ tương tác
Dân số Eidsvoll
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.463 | 1.483 | 1.709 | 1.944 | 2.058 |
| Mật độ dân số | 433,5 / km² | 439,4 / km² | 506,4 / km² | 576 / km² | 609,8 / km² |
Thay đổi dân số Eidsvoll từ 2000 đến 2015
Tăng 13.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Eidsvoll | +32.9% | +31.1% | +13.8% |
| Akershus | +64.9% | +41.7% | +26.1% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Eidsvoll
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Eidsvoll | 39.2 yrs | 40 yrs | 38.4 yrs |
| Akershus | 38.9 yrs | 39.5 yrs | 38.3 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Eidsvoll
Mật độ dân số: 610 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Eidsvoll | 2.058 | 3,375 km² | 610 / km² |
| Akershus | 587.891 | 5.086 km² | 116 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Eidsvoll
Dân số ước tính từ 400 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Eidsvoll
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Eidsvoll
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Eidsvoll
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Eidsvoll | 40,712 tn | 19.78 tn | 12,062.9 tons/km² |
| Akershus | 11,154,658 tn | 18.97 tn | 2,193.2 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 40,712 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,062.9 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Eidsvoll
là một đô thị ở hạt Akershus, Na Uy. đã được thành lập thành một đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Đô thị Feiring đã được sáp nhậ với Eidsvoll ngày 1/1/1964. là một trung tâm nông-lâm nghiệp
Trang Wikipedia về Eidsvoll
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


