Danh mục tại Eggedal
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCông nghiệp gỗNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngHiệp hội hoặc Tổ chứcCầuDự án nhàNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchNhà hàngDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCông viên rvChỗ tạm trú trên núiĐại lý cho thuê cabinNhà nghỉ ngoại ôTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eggedal
Thông tin về Eggedal
| Khu vực | 0.3 km² |
| Dân số | 29 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -58.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -27.5% |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.24583, 9.35686 |
| Mã Bưu Chính | 3359 |
Bản đồ Eggedal
Bản đồ tương tác
Dân số Eggedal
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 69 | 48 | 40 | 28 | 29 |
| Mật độ dân số | 220,8 / km² | 153,6 / km² | 128 / km² | 89,6 / km² | 92,8 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Eggedal từ 2000 đến 2015
Giảm 30% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Eggedal | -59.4% | -41.7% | -30% |
| Buskerud | +31.4% | +22.9% | +15.7% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Eggedal
Mật độ dân số: 92,8 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Eggedal | 29 | 0,313 km² | 92,8 / km² |
| Buskerud | 276.719 | 15.054,4 km² | 18,4 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Eggedal
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Eggedal
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Eggedal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Eggedal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Eggedal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Eggedal | 547 tn | 18.88 tn | 1,751.9 tons/km² |
| Buskerud | 5,164,730 tn | 18.66 tn | 343.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eggedal
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 547 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,751.9 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


