Danh mục tại Dalen
Công nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuSản xuất công nghiệp & Xây dựngHiệp hội hoặc Tổ chứcCầuLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNhà hàngQuán cà phêVật nuôi chải chuốt và lên máy bayBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCâu lạc bộ thể thaoChỗ nghỉTaxiTrạm sạc xe điện
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dalen
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Không tiếp cận được | 131 |
| Xây dựng các tòa nhà | 27 |
| Xây dựng dân dụng | 11 |
| Bất Động Sản | 11 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 10 |
| Đại lí bán sỉ | 8 |
| Quản lí đoàn thể | 8 |
| Xe buýt và xe lửa | 7 |
| Taxi | 7 |
| Nhà hàng | 7 |
Bản đồ Dalen
Bản đồ tương tác
Dân số Dalen
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.476 | 931 | 592 | 297 | 307 |
| Mật độ dân số | 1.180,8 / km² | 744,8 / km² | 473,6 / km² | 237,6 / km² | 245,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Dalen từ 2000 đến 2015
Giảm 49.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dalen | -79.9% | -68.1% | -49.8% |
| Telemark | +1.1% | +3.9% | +4.5% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Dalen
Mật độ dân số: 246 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dalen | 307 | 1,25 km² | 246 / km² |
| Telemark | 173.753 | 16.157,8 km² | 10,8 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Dalen
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dalen
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dalen
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Dalen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dalen | 5,635 tn | 18.35 tn | 4,507.7 tons/km² |
| Telemark | 3,018,619 tn | 17.37 tn | 186.8 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dalen
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,635 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,507.7 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

