Danh mục tại Brandbu
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcCầuCửa hàng đồ gia dụngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu phá dỡNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCông ty đầu tưKế toánCác nha sĩHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngBến xe buýtDịch vụ vận tảiTaxiTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýtVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brandbu
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 197 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 125 | 20 years |
| Xe buýt và xe lửa | 47 | — |
| Bán sỉ máy móc | 42 | 16 years |
| Mua Sắm Khác | 26 | — |
| Mua sắm | 18 | — |
| Giao thông vận tải hậu cần | 18 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 18 | — |
| Thẩm mỹ viện | 16 | — |
| Nhà hàng | 16 | 15 years |
Bản đồ Brandbu
Bản đồ tương tác
Dân số Brandbu
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.647 | 1.411 | 1.251 | 1.032 | 1.140 | 1.106 | 1.100 |
| Mật độ dân số | 560,7 / km² | 480,3 / km² | 425,9 / km² | 351,3 / km² | 388,1 / km² | 376,5 / km² | 374,5 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Brandbu từ 2000 đến 2020
Giảm 8.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Brandbu | -30.8% | -19.2% | -8.9% |
| Oppland | — | — | — |
| Na Uy | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Brandbu
Mật độ dân số: 388 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Brandbu | 1.140 | 2,938 km² | 388 / km² |
| Oppland | 190.710 | 25.191,6 km² | 7,6 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Brandbu
Dân số ước tính từ 600 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Brandbu
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Brandbu
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Brandbu
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Brandbu | 20,672 tn | 18.13 tn | 7,037.3 tons/km² |
| Oppland | 3,458,425 tn | 18.13 tn | 137.3 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brandbu
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,672 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,037.3 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

