Danh mục tại Arendal

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉDịch vụ sơn bột tĩnh điệnDịch vụ sửa chữa máy mócMáy in công nghiệpNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy đóng tàuNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànTrang trại bò sữaXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo lao độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thư
Hiển thị 1-50 của 294

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arendal

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà24619 years
Không tiếp cận được219
Quản lí đoàn thể19222 years
Mua sắm14129 years
Nhà hàng12916 years
Giáo dục11818 years
Bất Động Sản11623 years
Cửa hàng điện tử11418 years
Sức khoẻ và y tế10618 years
Cửa hàng quần áo10523 years
Thẩm mỹ viện9315 years
Các tổ chức thành viên khác8451 years

Thông tin về Arendal

Khu vực20.3 km²
Dân số23.027
Dân số nam11.456 (49.8%)
Dân số nữ11.571 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.3%
Độ tuổi trung bình40 tuổi (Nam: 39, Nữ: 41)
Mã Vùng37
Các vùng lân cậnStoa, Arendal, Trollnes, Kvadraturen, Kolbjørnsvik
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ58.46151, 8.77253
Mã Bưu Chính48014802480348044808More

Bản đồ Arendal

Bản đồ tương tác

Dân số Arendal

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số20.82720.81820.50421.75623.027
Mật độ dân số1.025,3 / km²1.024,9 / km²1.009,4 / km²1.071,1 / km²1.133,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Arendal từ 2000 đến 2015

Tăng 6.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Arendal+4.5%+4.5%+6.1%
Aust-Agder+21.5%+16.9%+12.3%
Na Uy+30.2%+23.2%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Arendal

Tuổi trung vị: 40 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Arendal40 yrs41 yrs39 yrs
Aust-Agder39.3 yrs40.3 yrs38.4 yrs
Na Uy38.8 yrs39.6 yrs38 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Arendal

Mật độ dân số: 1.134 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Arendal23.02720,3 km²1.134 / km²
Aust-Agder115.40111.888,6 km²9,7 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Arendal

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Arendal

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Arendal

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Arendal

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Arendal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Arendal261,672 tn11.36 tn12,882.3 tons/km²
Aust-Agder1,624,923 tn14.08 tn136.7 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arendal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)261,672 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,882.3 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/20/899:33 AM4.272.6 km10,000 mDenmarkusgs.gov

Arendal

là một thị xã và là đô thị ở hạt Aust-Agder, Na Uy. Arendal là thành phố cảng ở nam Na Uy, thủ phủ của Aust-Agder Fylke. Arendal nằm cách thủ đô Oslo 200 km về phía tây nam bên eo biển Skagerrak. Thành phố này có diện tích 270 km2, dân số năm 2004 là 39.826 n..

Trang Wikipedia về Arendal
Hình ảnh về Arendal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.