Danh mục tại Erp

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉGia công kim loạiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiCông ty phần mềmCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng gạch ốp látKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần trát vữaNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTổ chứcXây dựng các tòa nhàGiáo dục thể chấtTrung tâm yogaTrường mẫu giáoTrường tiểu họcNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnChợ nông sảnCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cho thuê rạpThợ cây cảnhVườn ươm và cung cấp vườnKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgân hàngHọc chungChăm sóc bàn chânCông ty quản lý sự kiệnHiệu làm tócMassageNơi tổ chức sự kiệnSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ làm tócCông ty tư vấn quản lýThực thể Doanh nghiệp và Văn phòngTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnMua sắmNgười bán hoaSiêu thịChuồng nuôi ngựa thuêSân chơiCông ty vận tải đường bộGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángTrạm sạc xe điện

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erp

Thông tin về Erp

Khu vực2.1 km²
Dân số2.586
Dân số nam1.300 (50.3%)
Dân số nữ1.286 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.0%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 41.7)
Mã Vùng413
Các vùng lân cậnHet Ven, Woensel-Noord
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.60000, 5.60694
Mã Bưu Chính5469

Bản đồ Erp

Bản đồ tương tác

Dân số Erp

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.8292.7252.7232.5472.586
Mật độ dân số1.371,6 / km²1.321,2 / km²1.320,2 / km²1.234,9 / km²1.253,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Erp từ 2000 đến 2015

Giảm 6.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Erp-10%-6.5%-6.5%
Noord-Brabant+21.7%+11.4%+5.1%
Hà Lan+24.3%+13.4%+6.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Erp

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Erp41.1 yrs41.7 yrs40.4 yrs
Noord-Brabant41.8 yrs42.5 yrs41.1 yrs
Hà Lan41 yrs41.7 yrs40.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Erp

Mật độ dân số: 1.254 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Erp2.5862,063 km²1.254 / km²
Noord-Brabant2,5 million5.084,3 km²489 / km²
Hà Lan16,9 million41.398,3 km²409 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Erp

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Erp

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Erp

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Erp

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Erp30,505 tn11.8 tn14,790.2 tons/km²
Noord-Brabant28,800,645 tn11.59 tn5,664.6 tons/km²
Hà Lan167,743,568 tn9.91 tn4,051.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Erp
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)30,505 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,790.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/117:02 PM4.230.4 km6,000 mGermanyusgs.gov
7/24/092:58 AM4.163.9 km5,000 mGermanyusgs.gov
12/10/083:28 AM3.366.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM381.2 km2,000 mGermanyusgs.gov
9/18/082:33 PM3.266.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/13/089:55 AM3.364.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/2/086:54 AM3.168 km1,000 mGermanyusgs.gov
4/23/0812:10 PM3.168.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
3/14/084:46 PM365.8 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/11/086:17 PM3.468.8 km10,000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.