Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Orlu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Công Ty Tín Dụng133.8
Ngân hàng123.8
Giáo dục94.1
Nhà thờ94
Tôn giáo94
Bất Động Sản54.5

Thông tin về Orlu

Khu vực132.8 km²
Dân số255.230
Dân số nam125.648 (49.2%)
Dân số nữ129.582 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+212.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+66.6%
Độ tuổi trung bình20.6 tuổi (Nam: 20.2, Nữ: 20.9)
Các vùng lân cậnAmike, Umuezeala, Umuzike, Umudioka, Orlu
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ5.79565, 7.03513
Mã Bưu Chính473101473102473103473104473106More

Bản đồ Orlu

Bản đồ tương tác

Dân số Orlu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số81.638120.199153.214226.636255.230
Mật độ dân số615 / km²905,5 / km²1.154,2 / km²1.707,2 / km²1.922,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Orlu từ 2000 đến 2015

Tăng 47.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Orlu+177.6%+88.6%+47.9%
Imo State+188.2%+89.9%+47.5%
Nigeria+186.7%+90.6%+48.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Orlu

Tuổi trung vị: 20.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Orlu20.6 yrs20.9 yrs20.2 yrs
Imo State21 yrs21.6 yrs20.4 yrs
Nigeria18.9 yrs19.3 yrs18.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Orlu

Mật độ dân số: 1.923 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Orlu255.230132,8 km²1.923 / km²
Imo State5 million5.133,3 km²982 / km²
Nigeria182 million909.042,9 km²200 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Orlu

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Orlu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Orlu

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Orlu

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Orlu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Orlu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Orlu144,860 tn0.57 tn1,091.2 tons/km²
Imo State2,801,757 tn0.56 tn545.8 tons/km²
Nigeria86,705,254 tn0.48 tn95.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Orlu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)144,860 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,091.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.