Danh mục tại Oke Onigbin
Trạm xăngNuôi trồngTrang trại nuôi cáCửa hàng quần áoNhà thờNhà thờ Anh giáoNhà thờ Hồi giáoNhà thờ Kitô giáoTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhCửa hàng vật liệu xây dựngXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cấp baTrường đại họcTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcCung điệnDịch vụ nhiếp ảnhNhà thiết kế thời trangCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phê InternetNgân hàngBệnh việnTrung tâm y tếTrung tâm y tế cộng đồngThợ cắt tócTrung tâm thương mạiChung cưKhu phức hợp nhà ởChợCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTrung tâm mua sắmChỗ nghỉGara đỗ xeKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oke Onigbin
Thông tin về Oke Onigbin
| Khu vực | 0.4 km² |
| Dân số | 4.084 |
| Dân số nam | 2.066 (50.6%) |
| Dân số nữ | 2.018 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +290.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +50.3% |
| Độ tuổi trung bình | 17.5 tuổi (Nam: 17, Nữ: 17.9) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 8.21667, 5.00000 |
| Mã Bưu Chính | 251101, 251102, 251103, 251104 |
Bản đồ Oke Onigbin
Bản đồ tương tác
Dân số Oke Onigbin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.047 | 1.868 | 2.718 | 3.625 | 4.084 |
| Mật độ dân số | 2.393,1 / km² | 4.269,7 / km² | 6.212,6 / km² | 8.285,7 / km² | 9.334,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Oke Onigbin từ 2000 đến 2015
Tăng 33.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oke Onigbin | +246.2% | +94.1% | +33.4% |
| Nigeria | +186.7% | +90.6% | +48.3% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Oke Onigbin
Tuổi trung vị: 17.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Oke Onigbin | 17.5 yrs | 17.9 yrs | 17 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Oke Onigbin
Mật độ dân số: 9.335 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oke Onigbin | 4.084 | 0,438 km² | 9.335 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Oke Onigbin
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Oke Onigbin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oke Onigbin | 1,988 tn | 0.49 tn | 4,544.7 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oke Onigbin
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,988 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,544.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2.5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


