Danh mục tại Lagos

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe BMWĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe FordĐại lý xe HondaĐại lý xe JeepĐại lý xe KiaĐại lý xe Land RoverĐại lý xe LexusĐại lý xe máy điệnĐại lý xe MINIĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe SmartĐại lý xe SuzukiĐại lý xe tải cũĐại lý xe Toyota
Hiển thị 1-50 của 2360

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lagos

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua Sắm Khác43,39316 years
Mua sắm35,99318 years
Quản lí đoàn thể31,75921 years
Cửa hàng quần áo22,34018 years
Thẩm mỹ viện18,80717 years
Bãi đậu xe và nhà để xe16,56719 years
Thiết kế đặc biệt12,54515 years
Cửa hàng điện tử10,80918 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị10,20623 years
Giáo dục9,09224 years
Bất Động Sản8,25118 years
Nhà thờ7,64325 years
Nhà hàng7,50325 years
Dịch vụ kinh doanh6,32420 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc6,24022 years

Thông tin về Lagos

Khu vực6.3 km²
Dân số68.481
Dân số nam35.985 (52.5%)
Dân số nữ32.496 (47.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+397.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+57.7%
Độ tuổi trung bình25 tuổi (Nam: 25.7, Nữ: 24.1)
Mã Vùng1
Các vùng lân cậnLagos Island, Victoria Island, Ikeja, Mushin, Surulere
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ6.45407, 3.39467
Mã Bưu Chính100211100213100214100216100218More

Bản đồ Lagos

Bản đồ tương tác

Dân số Lagos

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.75638.43543.41264.04168.481
Mật độ dân số2.179,2 / km²6.088,7 / km²6.877,1 / km²10.145,1 / km²10.848,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lagos từ 2000 đến 2015

Tăng 47.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lagos+365.5%+66.6%+47.5%
Lagos State+189.3%+90.3%+48.6%
Nigeria+186.7%+90.6%+48.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lagos

Tuổi trung vị: 25 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lagos25 yrs24.1 yrs25.7 yrs
Lagos State23.5 yrs22.6 yrs24.3 yrs
Nigeria18.9 yrs19.3 yrs18.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lagos

Mật độ dân số: 10.849 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lagos68.4816,3 km²10.849 / km²
Lagos State11,1 million3.689,2 km²3.020 / km²
Nigeria182 million909.042,9 km²200 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lagos

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lagos

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lagos

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lagos

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lagos

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lagos

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lagos16,307 tn0.24 tn2,583.3 tons/km²
Lagos State6,526,223 tn0.59 tn1,769 tons/km²
Nigeria86,705,254 tn0.48 tn95.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lagos
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)16,307 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,583.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Lagos

Lagos (IPA: [ˈleɪgɒs] hay ˈlɑːgəʊs) là thành phố lớn nhất Nigeria và là một trong những thành phố đông dân nhất châu Phi với số dân 21 triệu người theo thống kê năm 2012. Lagos là thành phố phát triển nhanh thứ 2 ở châu Phi và thứ 7 trên thế giới. Từ năm 1991 ..

Trang Wikipedia về Lagos
Hình ảnh về Lagos

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.