Danh mục tại Kontagora
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôThợ cơ khíTrạm xăngCông ty dược phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmDịch vụ in kỹ thuật sốNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp xi măngNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtXưởng kim khíCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà thầu viễn thôngTổng đài điện thoạiNhà thờNhà thờ Hồi giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện máy tínhCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ máy tínhCửa hàng vật liệu xây dựngKỹ sư điệnThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường THCSTrường viễn thôngDịch vụ nhiếp ảnhNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế thời trangPhòng thí nghiệm ảnhStudio chụp ảnhCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng nệmThợ mayNgân hàngBệnh viện
Hiển thị 1-50 của 71
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kontagora
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 73 |
| Cửa hàng quần áo | 45 |
| Thiết kế đặc biệt | 24 |
| Mua sắm | 24 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 24 |
| Nhà hàng | 23 |
| Cửa hàng điện tử | 22 |
Thông tin về Kontagora
| Khu vực | 6.3 km² |
| Dân số | 105.469 |
| Dân số nam | 53.982 (51.2%) |
| Dân số nữ | 51.487 (48.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +104.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +48.7% |
| Độ tuổi trung bình | 17.2 tuổi (Nam: 17.6, Nữ: 16.8) |
| Mã Vùng | 67 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 10.40319, 5.47080 |
| Mã Bưu Chính | 923101 |
Bản đồ Kontagora
Bản đồ tương tác
Dân số Kontagora
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 51.477 | 66.898 | 70.946 | 94.624 | 105.469 |
| Mật độ dân số | 8.236,3 / km² | 10.703,7 / km² | 11.351,4 / km² | 15.139,8 / km² | 16.875 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Kontagora từ 2000 đến 2015
Tăng 33.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kontagora | +83.8% | +41.4% | +33.4% |
| Niger State | +215.9% | +102% | +53.6% |
| Nigeria | +186.7% | +90.6% | +48.3% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kontagora
Tuổi trung vị: 17.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kontagora | 17.2 yrs | 16.8 yrs | 17.6 yrs |
| Niger State | 16.5 yrs | 16.9 yrs | 16.2 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kontagora
Mật độ dân số: 16.875 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kontagora | 105.469 | 6,3 km² | 16.875 / km² |
| Niger State | 5,1 million | 71.907,9 km² | 71,5 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kontagora
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kontagora
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Kontagora
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kontagora | 59,142 tn | 0.56 tn | 9,462.6 tons/km² |
| Niger State | 2,684,208 tn | 0.52 tn | 37.3 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kontagora
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 59,142 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,462.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
