Danh mục tại Kaduna
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kaduna
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua Sắm Khác | 2,960 | — |
| Giáo dục | 2,095 | 23 years |
| Xây dựng cảnh quan | 1,924 | — |
| Mua sắm | 1,703 | — |
| Nhà hàng | 1,677 | — |
| Giáo dục khác | 1,587 | — |
| Cửa hàng quần áo | 1,343 | — |
| Quản lí đoàn thể | 1,202 | 15 years |
| Thẩm mỹ viện | 958 | — |
| Thiết kế đặc biệt | 907 | — |
| Cửa hàng điện tử | 823 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 821 | — |
| Nhà Thầu Chính | 796 | — |
| Dịch vụ kinh doanh | 769 | — |
| Nhà thờ | 688 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 645 | — |
| Giáo dục trung học | 643 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 607 | — |
Thông tin về Kaduna
| Khu vực | 59.7 km² |
| Dân số | 588.684 |
| Dân số nam | 300.936 (51.1%) |
| Dân số nữ | 287.748 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +187.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +56.4% |
| Độ tuổi trung bình | 19.1 tuổi (Nam: 19.9, Nữ: 18.3) |
| Mã Vùng | 62 |
| Các vùng lân cận | Kakuri, City Centre, Barnawa, Sabon Gari, Mekara |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 10.52641, 7.43879 |
| Mã Bưu Chính | 800211, 800212, 800213, 800214, 800221, More |
Bản đồ Kaduna
Bản đồ tương tác
Dân số Kaduna
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 204.443 | 306.143 | 376.357 | 535.265 | 588.684 |
| Mật độ dân số | 3.425,2 / km² | 5.129,1 / km² | 6.305,5 / km² | 8.967,8 / km² | 9.862,8 / km² |
Thay đổi dân số Kaduna từ 2000 đến 2015
Tăng 42.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kaduna | +161.8% | +74.8% | +42.2% |
| Kaduna State | +178.8% | +85.7% | +45.2% |
| Nigeria | +186.7% | +90.6% | +48.3% |
Tuổi trung vị của Kaduna
Tuổi trung vị: 19.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kaduna | 19.1 yrs | 18.3 yrs | 19.9 yrs |
| Kaduna State | 16.8 yrs | 17.2 yrs | 16.5 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Mật độ dân số của Kaduna
Mật độ dân số: 9.863 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kaduna | 588.684 | 59,7 km² | 9.863 / km² |
| Kaduna State | 8 million | 44.229,8 km² | 180 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kaduna
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kaduna
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kaduna
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kaduna
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kaduna
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kaduna
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kaduna | 325,070 tn | 0.55 tn | 5,446.2 tons/km² |
| Kaduna State | 4,007,583 tn | 0.5 tn | 90.6 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 325,070 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,446.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
