Danh mục tại Ilobu
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôTrạm xăngNhà cung cấp xi măngNuôi trồngSản xuất nông nghiệpThợ hànThợ hàn nhômThợ làm đồ nội thấtThợ làm khuônTrang trại nuôi cáCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở tôn giáoĐiểm đến tôn giáoGiáo hội tông truyềnNhà thờNhà thờ Hồi giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng phụ kiện máy tínhDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa điện thoạiCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngKỹ sư điệnXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcDịch vụ nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế thời trangPhòng thu âmStudio chụp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phê InternetCác cửa hàng đồ nội thấtThợ mayMôi giới kinh doanh
Hiển thị 1-50 của 72
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ilobu
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 59 |
| Mua Sắm Khác | 55 |
| Giáo dục | 42 |
| Tôn giáo | 41 |
| Cửa hàng quần áo | 38 |
| Nhà thờ | 37 |
| Trạm xăng | 29 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 23 |
| Quản lí đoàn thể | 22 |
| Thợ cắt tóc | 21 |
| Thẩm mỹ viện | 21 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 19 |
Thông tin về Ilobu
| Khu vực | 6.8 km² |
| Dân số | 96.259 |
| Dân số nam | 49.031 (50.9%) |
| Dân số nữ | 47.228 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +46.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.8% |
| Độ tuổi trung bình | 20.3 tuổi (Nam: 19.8, Nữ: 20.8) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.84036, 4.48557 |
| Mã Bưu Chính | 230103, 230104 |
Bản đồ Ilobu
Bản đồ tương tác
Dân số Ilobu
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 65.872 | 85.435 | 90.157 | 120.127 | 96.259 | 107.864 | 126.423 |
| Mật độ dân số | 9.669,3 / km² | 12.540,9 / km² | 13.234,1 / km² | 17.633,3 / km² | 14.129,8 / km² | 15.833,2 / km² | 18.557,5 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Ilobu từ 2000 đến 2020
Tăng 6.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ilobu | +46.1% | +12.7% | +6.8% |
| Osun State | — | — | — |
| Nigeria | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ilobu
Tuổi trung vị: 20.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ilobu | 20.3 yrs | 20.8 yrs | 19.8 yrs |
| Osun State | 20.7 yrs | 21.3 yrs | 20.1 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ilobu
Mật độ dân số: 14.130 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ilobu | 96.259 | 6,8 km² | 14.130 / km² |
| Osun State | 4,3 million | 8.549,9 km² | 508 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ilobu
Dân số ước tính từ 700 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ilobu
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ilobu | 59,336 tn | 0.62 tn | 8,709.9 tons/km² |
| Osun State | 2,477,255 tn | 0.57 tn | 289.7 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ilobu
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 59,336 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.62 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,709.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

