Danh mục tại Gombe
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngBán buôn nông nghiệpChợ vật liệu xây dựngCông ty xuất nhập khẩuCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn gạoĐại lý bán buôn quần áo và vải vócDịch vụ in kỹ thuật sốNhà bán buôn thiết bị điệnNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp máy bơm nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp tóc nốiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà máy giàyNhà máy xay xát gạoNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất gạchNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất máy móc nông nghiệpNhà sản xuất thực phẩmNhà xuất khẩu dệt mayNuôi trồngSản xuất nông nghiệpSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láThợ làm đồ nội thấtTrang trại gia cầmTrang trại nuôi cáCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trang
Hiển thị 1-50 của 264
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gombe
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua Sắm Khác | 494 |
| Giáo dục | 466 |
| Mua sắm | 442 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 283 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 278 |
| Cửa hàng quần áo | 176 |
| Trạm xăng | 158 |
| Quản lí đoàn thể | 151 |
| Nhà hàng | 134 |
| Sản xuất xe cộ và máy móc | 124 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 119 |
| Cửa hàng điện tử | 118 |
Thông tin về Gombe
| Khu vực | 20.4 km² |
| Dân số | 244.619 |
| Dân số nam | 128.687 (52.6%) |
| Dân số nữ | 115.932 (47.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +115.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +40.5% |
| Độ tuổi trung bình | 15.9 tuổi (Nam: 15.4, Nữ: 16.5) |
| Mã Vùng | 72 |
| Các vùng lân cận | Tudunwada, wuro biriji |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 10.28969, 11.16729 |
| Mã Bưu Chính | 760101, 760211, 760212, 760213, 760214, More |
Bản đồ Gombe
Bản đồ tương tác
Dân số Gombe
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 113.639 | 146.267 | 174.063 | 220.546 | 244.619 |
| Mật độ dân số | 5.560,3 / km² | 7.156,8 / km² | 8.516,8 / km² | 10.791,2 / km² | 11.969,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Gombe từ 2000 đến 2015
Tăng 26.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gombe | +94.1% | +50.8% | +26.7% |
| Gombe State | +211% | +101.5% | +53.1% |
| Nigeria | +186.7% | +90.6% | +48.3% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Gombe
Tuổi trung vị: 15.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gombe | 15.9 yrs | 16.5 yrs | 15.4 yrs |
| Gombe State | 16.2 yrs | 16.8 yrs | 15.6 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Gombe
Mật độ dân số: 11.969 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gombe | 244.619 | 20,4 km² | 11.969 / km² |
| Gombe State | 3 million | 17.400,1 km² | 174 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Gombe
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gombe
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Gombe
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gombe | 111,995 tn | 0.46 tn | 5,479.9 tons/km² |
| Gombe State | 1,243,021 tn | 0.41 tn | 71.4 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gombe
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 111,995 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,479.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.