Danh mục tại Gboko
Đại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn gạoDịch vụ in kỹ thuật sốNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà phân phối đồ uốngNuôi trồngSản xuất nông nghiệpSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láTrang trại gia cầmCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyTiệm giặt khôCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở tôn giáoGiáo hội ngũ tuầnNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng phụ kiện máy tínhDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa điện thoạiDịch vụ thông tinHỗ trợ và dịch vụ máy tínhChuyên gia tư vấn xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp ba
Hiển thị 1-50 của 96
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gboko
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua Sắm Khác | 204 |
| Giáo dục | 90 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 69 |
| Mua sắm | 59 |
| Nhà thờ | 57 |
| Trạm xăng | 50 |
| Cửa hàng quần áo | 45 |
| Tôn giáo | 38 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 38 |
| Cửa hàng điện tử | 37 |
| Bệnh viện | 34 |
| Quản lí đoàn thể | 29 |
| Nhà hàng | 25 |
Thông tin về Gboko
| Khu vực | 19.9 km² |
| Dân số | 193.171 |
| Dân số nam | 96.589 (50.0%) |
| Dân số nữ | 96.582 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +33.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -21.6% |
| Độ tuổi trung bình | 17.5 tuổi (Nam: 17.4, Nữ: 17.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $4.767 (2022) |
| Các vùng lân cận | GRA |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.32275, 9.00108 |
| Mã Bưu Chính | 970222, 981101 |
Bản đồ Gboko
Bản đồ tương tác
Dân số Gboko
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 144.394 | 202.131 | 246.270 | 319.375 | 193.171 | 199.053 | 210.436 |
| Mật độ dân số | 7.242,3 / km² | 10.138,2 / km² | 12.352,1 / km² | 16.018,8 / km² | 9.688,8 / km² | 9.983,8 / km² | 10.554,8 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Gboko từ 2000 đến 2020
Giảm 21.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gboko | +33.8% | -4.4% | -21.6% |
| Benue State | — | — | — |
| Nigeria | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Gboko
Tuổi trung vị: 17.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gboko | 17.5 yrs | 17.7 yrs | 17.4 yrs |
| Benue State | 16.9 yrs | 17.3 yrs | 16.4 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Gboko
Mật độ dân số: 9.689 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gboko | 193.171 | 19,9 km² | 9.689 / km² |
| Benue State | 5,3 million | 30.768,4 km² | 172 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Gboko
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gboko
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gboko
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gboko
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $3.840 | $2.852 | $1.953 | $3.012 | $4.448 | $6.426 | $4.915 | $4.767 |
| Tổng GDP | $66,8 Tr | $55,8 Tr | $43,2 Tr | $81,9 Tr | $148,3 Tr | $255,6 Tr | $213,1 Tr | $214,7 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Gboko
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gboko | 109,356 tn | 0.57 tn | 5,484.9 tons/km² |
| Benue State | 2,782,047 tn | 0.52 tn | 90.4 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gboko
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 109,356 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,484.9 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
