Danh mục tại Ede
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngTrạm xăngAluminium SupplierĐại lí bán sỉNhà cung cấp nhiên liệuNuôi trồngSản xuất nông nghiệpTrang trại gia cầmTrang trại nuôi cáCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyTiệm giặt khôTiệm VảiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở tôn giáoGiáo hội tông truyềnNgân hàng thực phẩmNhà thờNhà thờ Anh giáoNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Hồi giáoTòa thị chínhTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng phụ kiện máy tínhCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa điện thoạiDịch vụ sửa chữa máy tínhChuyên gia tư vấn xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKỹ sưKỹ sư điệnNhà Thầu ChínhThợ điện
Hiển thị 1-50 của 121
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ede
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 116 |
| Mua Sắm Khác | 113 |
| Mua sắm | 102 |
| Nhà thờ | 71 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 69 |
| Cửa hàng quần áo | 52 |
| Tôn giáo | 46 |
| Trạm xăng | 44 |
| Quản lí đoàn thể | 42 |
| Thiết kế đặc biệt | 36 |
Thông tin về Ede
| Khu vực | 8.5 km² |
| Dân số | 25.485 |
| Dân số nam | 12.854 (50.4%) |
| Dân số nữ | 12.631 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -27.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -23.7% |
| Độ tuổi trung bình | 20.7 tuổi (Nam: 20, Nữ: 21.5) |
| Các vùng lân cận | Agbongbe I |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.73635, 4.43536 |
| Mã Bưu Chính | 232104 |
Bản đồ Ede
Bản đồ tương tác
Dân số Ede
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 34.896 | 35.973 | 33.381 | 39.839 | 25.485 | 27.955 | 31.613 |
| Mật độ dân số | 4.105,4 / km² | 4.232,1 / km² | 3.927,2 / km² | 4.686,9 / km² | 2.998,2 / km² | 3.288,8 / km² | 3.719,2 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Ede từ 2000 đến 2020
Giảm 23.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ede | -27% | -29.2% | -23.7% |
| Osun State | — | — | — |
| Nigeria | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ede
Tuổi trung vị: 20.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ede | 20.7 yrs | 21.5 yrs | 20 yrs |
| Osun State | 20.7 yrs | 21.3 yrs | 20.1 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ede
Mật độ dân số: 2.998 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ede | 25.485 | 8,5 km² | 2.998 / km² |
| Osun State | 4,3 million | 8.549,9 km² | 508 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ede
Dân số ước tính từ 500 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ede
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ede
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ede | 15,709 tn | 0.62 tn | 1,848.2 tons/km² |
| Osun State | 2,477,255 tn | 0.57 tn | 289.7 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ede
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,709 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.62 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,848.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


