Danh mục tại Bida

Chợ ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngTrạm xăngAluminium SupplierĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ in kỹ thuật sốNhà bán buôn thiết bị điệnNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm nhựaNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp xi măngNhà phân phối đồ uốngNhà xuất khẩu thực phẩm và đồ uốngNuôi trồngSản xuất đồ nhựa, hoá chất, và các sản phẩm xăng dầuSản xuất nông nghiệpThợ hàn nhômThợ làm đồ nội thấtTrang trại gia cầmTrang trại nuôi cáXưởng cưaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng túi xáchDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà thầu viễn thôngTổng đài điện thoạiDịch vụ phân phốiGiáo hội ngũ tuầnNgân hàng thực phẩmNhà thờNhà thờ Hồi giáoTổ chức tôn giáoTôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng phụ kiện máy tínhCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ máy tínhChuyên gia tư vấn xây dựng
Hiển thị 1-50 của 124

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bida

Thông tin về Bida

Khu vực10.9 km²
Dân số207.785
Dân số nam104.974 (50.5%)
Dân số nữ102.811 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+194.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+56.3%
Độ tuổi trung bình16.7 tuổi (Nam: 16, Nữ: 17.4)
Các vùng lân cậnCirico
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ9.08044, 6.00990
Mã Bưu Chính912101912211912212912221912231More

Bản đồ Bida

Bản đồ tương tác

Dân số Bida

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số70.658107.184132.933186.135207.785
Mật độ dân số6.460,2 / km²9.799,7 / km²12.153,9 / km²17.018,1 / km²18.997,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bida từ 2000 đến 2015

Tăng 40% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bida+163.4%+73.7%+40%
Niger State+215.9%+102%+53.6%
Nigeria+186.7%+90.6%+48.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bida

Tuổi trung vị: 16.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bida16.7 yrs17.4 yrs16 yrs
Niger State16.5 yrs16.9 yrs16.2 yrs
Nigeria18.9 yrs19.3 yrs18.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bida

Mật độ dân số: 18.998 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bida207.78510,9 km²18.998 / km²
Niger State5,1 million71.907,9 km²71,5 / km²
Nigeria182 million909.042,9 km²200 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bida

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bida

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bida

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bida

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bida116,338 tn0.56 tn10,636.7 tons/km²
Niger State2,684,208 tn0.52 tn37.3 tons/km²
Nigeria86,705,254 tn0.48 tn95.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bida
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)116,338 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.56 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,636.7 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.