Danh mục tại Bida
Chợ ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngTrạm xăngAluminium SupplierĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ in kỹ thuật sốNhà bán buôn thiết bị điệnNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm nhựaNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp xi măngNhà phân phối đồ uốngNhà xuất khẩu thực phẩm và đồ uốngNuôi trồngSản xuất đồ nhựa, hoá chất, và các sản phẩm xăng dầuSản xuất nông nghiệpThợ hàn nhômThợ làm đồ nội thấtTrang trại gia cầmTrang trại nuôi cáXưởng cưaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng túi xáchDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà thầu viễn thôngTổng đài điện thoạiDịch vụ phân phốiGiáo hội ngũ tuầnNgân hàng thực phẩmNhà thờNhà thờ Hồi giáoTổ chức tôn giáoTôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng phụ kiện máy tínhCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ máy tínhChuyên gia tư vấn xây dựng
Hiển thị 1-50 của 124
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bida
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 240 |
| Mua Sắm Khác | 130 |
| Cửa hàng quần áo | 74 |
| Nhà thờ | 49 |
| Mua sắm | 45 |
| Quản lí đoàn thể | 37 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 35 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 35 |
| Bệnh viện | 32 |
| Trạm xăng | 31 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 30 |
| Thẩm mỹ viện | 30 |
| Cửa hàng điện tử | 30 |
Thông tin về Bida
| Khu vực | 10.9 km² |
| Dân số | 207.785 |
| Dân số nam | 104.974 (50.5%) |
| Dân số nữ | 102.811 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +194.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +56.3% |
| Độ tuổi trung bình | 16.7 tuổi (Nam: 16, Nữ: 17.4) |
| Các vùng lân cận | Cirico |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 9.08044, 6.00990 |
| Mã Bưu Chính | 912101, 912211, 912212, 912221, 912231, More |
Bản đồ Bida
Bản đồ tương tác
Dân số Bida
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 70.658 | 107.184 | 132.933 | 186.135 | 207.785 |
| Mật độ dân số | 6.460,2 / km² | 9.799,7 / km² | 12.153,9 / km² | 17.018,1 / km² | 18.997,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bida từ 2000 đến 2015
Tăng 40% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bida | +163.4% | +73.7% | +40% |
| Niger State | +215.9% | +102% | +53.6% |
| Nigeria | +186.7% | +90.6% | +48.3% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bida
Tuổi trung vị: 16.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bida | 16.7 yrs | 17.4 yrs | 16 yrs |
| Niger State | 16.5 yrs | 16.9 yrs | 16.2 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bida
Mật độ dân số: 18.998 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bida | 207.785 | 10,9 km² | 18.998 / km² |
| Niger State | 5,1 million | 71.907,9 km² | 71,5 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bida
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bida
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bida
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bida
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bida | 116,338 tn | 0.56 tn | 10,636.7 tons/km² |
| Niger State | 2,684,208 tn | 0.52 tn | 37.3 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bida
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 116,338 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,636.7 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
