Danh mục tại Bende
Trạm xăngNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNuôi trồngGiáo hội Giám lýNhà thờNhà thờ Assemblies of GodNhà thờ Công giáoTòa thị chínhTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngCửa hàng vật liệu xây dựngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mẫu giáoTrường tiểu họcTrường tiểu họcQuán bar, quán rượu và quán rượuBệnh việnPhòng khám y tếTrung tâm y tếTrung tâm thương mạiChung cưChợCửa hàng tổng hợpTrung tâm mua sắmChỗ nghỉKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bende
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua Sắm Khác | 111 |
| Giáo dục | 55 |
| Nhà thờ | 38 |
| Bệnh viện | 32 |
| Các tổ chức thành viên khác | 31 |
| Quản lí công chúng | 23 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 15 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 14 |
| Mua sắm | 12 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 |
| Tôn giáo | 8 |
Thông tin về Bende
| Khu vực | 605.2 km² |
| Dân số | 263.809 |
| Dân số nam | 131.555 (49.9%) |
| Dân số nữ | 132.254 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +96.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.1% |
| Độ tuổi trung bình | 21.5 tuổi (Nam: 20.5, Nữ: 22.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $4.659 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.55874, 7.63359 |
| Mã Bưu Chính | 441113, 441114, 441115, 441116, 441117, More |
Bản đồ Bende
Bản đồ tương tác
Dân số Bende
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 134.196 | 186.164 | 233.241 | 304.012 | 263.809 | 292.952 | 321.232 |
| Mật độ dân số | 221,7 / km² | 307,6 / km² | 385,4 / km² | 502,3 / km² | 435,9 / km² | 484,1 / km² | 530,8 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Bende từ 2000 đến 2020
Tăng 13.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bende | +96.6% | +41.7% | +13.1% |
| Abia State | — | — | — |
| Nigeria | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bende
Tuổi trung vị: 21.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bende | 21.5 yrs | 22.4 yrs | 20.5 yrs |
| Abia State | 21.2 yrs | 21.6 yrs | 20.8 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bende
Mật độ dân số: 436 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bende | 263.809 | 605,2 km² | 436 / km² |
| Abia State | 3,8 million | 4.858 km² | 790 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bende
Dân số ước tính từ 500 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bende
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $5.291 | $4.404 | $4.195 | $4.304 | $4.680 | $5.751 | $4.414 | $4.659 |
| Tổng GDP | $733,4 Tr | $677,5 Tr | $719,7 Tr | $829,4 Tr | $1 T | $1,4 T | $1,2 T | $1,3 T |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Bende
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bende | 149,799 tn | 0.57 tn | 247.5 tons/km² |
| Abia State | 2,185,062 tn | 0.57 tn | 449.8 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bende
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 149,799 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 247.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


