Danh mục tại Abak
Trạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở tôn giáoGiáo hội tông truyềnNhà thờTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng phụ kiện máy tínhDịch vụ máy tínhNhà bán buôn phụ kiện điện tửCửa hàng vật liệu xây dựngGiáo dụcTrung tâm giáo dụcNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế thời trangHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phê InternetNgân hàngBệnh việnHiệu làm tócThẩm mỹ việnTrung tâm thương mạiTư vấn viên quản trị doanh nghiệpChợCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcChỗ nghỉGara đỗ xeKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Abak
Thông tin về Abak
| Khu vực | 1.1 km² |
| Dân số | 52.605 |
| Dân số nam | 26.594 (50.6%) |
| Dân số nữ | 26.011 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +41.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +15.0% |
| Độ tuổi trung bình | 20.1 tuổi (Nam: 19.5, Nữ: 20.7) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 4.98236, 7.78922 |
| Mã Bưu Chính | 532103 |
Bản đồ Abak
Bản đồ tương tác
Dân số Abak
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 37.160 | 39.897 | 45.760 | 46.692 | 52.605 |
| Mật độ dân số | 33.031,1 / km² | 35.464 / km² | 40.675,6 / km² | 41.504 / km² | 46.760 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Abak từ 2000 đến 2015
Tăng 2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Abak | +25.7% | +17% | +2% |
| Akwa Ibom State | +192.7% | +89.2% | +45.8% |
| Nigeria | +186.7% | +90.6% | +48.3% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Abak
Tuổi trung vị: 20.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Abak | 20.1 yrs | 20.7 yrs | 19.5 yrs |
| Akwa Ibom State | 20.5 yrs | 21 yrs | 20 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Abak
Mật độ dân số: 46.760 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Abak | 52.605 | 1,125 km² | 46.760 / km² |
| Akwa Ibom State | 5 million | 6.743,2 km² | 743 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Abak
Dân số ước tính từ 300 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Abak
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Abak
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Abak | 34,563 tn | 0.66 tn | 30,722.9 tons/km² |
| Akwa Ibom State | 3,066,731 tn | 0.61 tn | 454.8 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Abak
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 34,563 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.66 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 30,722.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


