Thông tin về Outapi

Khu vực2.5 km²
Dân số2.694
Dân số nam1.213 (45.0%)
Dân số nữ1.481 (55.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+177.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.3%
Độ tuổi trung bình18.5 tuổi (Nam: 17, Nữ: 19.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ-17.50000, 14.98333

Bản đồ Outapi

Bản đồ tương tác

Dân số Outapi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9711.7382.4653.2552.6942.7872.944
Mật độ dân số388,4 / km²695,2 / km²986 / km²1.302 / km²1.077,6 / km²1.114,8 / km²1.177,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Outapi từ 2000 đến 2020

Tăng 9.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Outapi+177.4%+55%+9.3%
Omusati
Namibia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Outapi

Tuổi trung vị: 18.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Outapi18.5 yrs19.8 yrs17 yrs
Omusati18.6 yrs20.6 yrs16.9 yrs
Namibia21.1 yrs21.7 yrs20.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Outapi

Mật độ dân số: 1.078 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Outapi2.6942,5 km²1.078 / km²
Omusati272.54326.599,3 km²10,2 / km²
Namibia2,5 million824.094,1 km²3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Outapi

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Outapi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Outapi6,675 tn2.48 tn2,670 tons/km²
Omusati643,881 tn2.36 tn24.2 tons/km²
Namibia7,056,182 tn2.84 tn8.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Outapi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,675 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,670 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.