Thông tin về Oshivelo

Khu vực0.6 km²
Dân số859
Dân số nam477 (55.5%)
Dân số nữ382 (44.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+255.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+53.4%
Độ tuổi trung bình22.6 tuổi (Nam: 24, Nữ: 20.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ-18.61667, 17.16667

Bản đồ Oshivelo

Bản đồ tương tác

Dân số Oshivelo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số242390560807859
Mật độ dân số387,2 / km²624 / km²896 / km²1.291,2 / km²1.374,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oshivelo từ 2000 đến 2015

Tăng 44.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oshivelo+233.5%+106.9%+44.1%
Oshikoto+178.3%+71.5%+27.2%
Namibia+169.8%+71.5%+28.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oshivelo

Tuổi trung vị: 22.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oshivelo22.6 yrs20.4 yrs24 yrs
Oshikoto19 yrs20 yrs18 yrs
Namibia21.1 yrs21.7 yrs20.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oshivelo

Mật độ dân số: 1.374 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oshivelo8590,625 km²1.374 / km²
Oshikoto210.17038.640,6 km²5,4 / km²
Namibia2,5 million824.094,1 km²3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oshivelo

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oshivelo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oshivelo2,340 tn2.72 tn3,743.7 tons/km²
Oshikoto514,785 tn2.45 tn13.3 tons/km²
Namibia7,056,182 tn2.84 tn8.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oshivelo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,340 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,743.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.