Danh mục tại Quelimane

Cho Thuê XeTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiCửa hàng quần áoBưu điệnNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cấp baTrường đại họcTrường kỹ thuậtCâu lạc bộ âm nhạcCông ty giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà sản xuất âm nhạcNhà thiết kế đồ họaStudio chụp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêNgân hàngBệnh việnNghĩa trangPhòng khám y tếTrung tâm y tếTrung tâm y tế cộng đồngThẩm mỹ việnThợ cắt tócTư vấn nguồn nhân lựcVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmChung cưĐại lý thương mạiKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnChợCửa hàng bán buônHiệu thuốcMua sắmNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmSân bóng đáChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Quelimane

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Khách sạn và nhà nghỉ143.4
Ngân hàng124.7
Chỗ ở khác83.4

Thông tin về Quelimane

Khu vực102.8 km²
Dân số276.132
Dân số nam141.578 (51.3%)
Dân số nữ134.554 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+183.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+54.7%
Độ tuổi trung bình18.3 tuổi (Nam: 18.5, Nữ: 18)
Mã Vùng24
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ-17.87861, 36.88833
Mã Bưu Chính2400

Bản đồ Quelimane

Bản đồ tương tác

Dân số Quelimane

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số97.317131.308178.438253.407276.132
Mật độ dân số947,1 / km²1.277,9 / km²1.736,6 / km²2.466,2 / km²2.687,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Quelimane từ 2000 đến 2015

Tăng 42% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Quelimane+160.4%+93%+42%
Província de Zambézia+185.5%+115.1%+53.6%
Mozambique+173.4%+111.3%+53.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Quelimane

Tuổi trung vị: 18.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Quelimane18.3 yrs18 yrs18.5 yrs
Província de Zambézia15.1 yrs16 yrs14.4 yrs
Mozambique16.7 yrs17.5 yrs15.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Quelimane

Mật độ dân số: 2.687 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Quelimane276.132102,8 km²2.687 / km²
Província de Zambézia5,2 million103.071,8 km²50,1 / km²
Mozambique27,5 million786.431,3 km²34,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Quelimane

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Quelimane

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Quelimane

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Quelimane55,736 tn0.2 tn542.4 tons/km²
Província de Zambézia960,099 tn0.19 tn9.3 tons/km²
Mozambique5,734,289 tn0.21 tn7.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Quelimane
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)55,736 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)542.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
CycloneHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.