Danh mục tại Chimoio
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chimoio
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 106 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 85 |
| Giáo dục | 83 |
| Nhà hàng | 56 |
| Nhà thờ | 50 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 42 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 28 |
| Cửa hàng quần áo | 28 |
| Cửa hàng điện tử | 26 |
| Cửa hàng kim loạt | 24 |
| Căn hộ | 23 |
Thông tin về Chimoio
| Khu vực | 150.3 km² |
| Dân số | 439.478 |
| Dân số nam | 222.374 (50.6%) |
| Dân số nữ | 217.104 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +370.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +110.0% |
| Độ tuổi trung bình | 16.8 tuổi (Nam: 17.2, Nữ: 16.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $864 (2022) |
| Mã Vùng | 251 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -19.11639, 33.48333 |
Bản đồ Chimoio
Bản đồ tương tác
Dân số Chimoio
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 93.361 | 142.823 | 209.279 | 336.337 | 439.478 | 551.277 | 682.022 |
| Mật độ dân số | 621,4 / km² | 950,6 / km² | 1.392,9 / km² | 2.238,5 / km² | 2.925 / km² | 3.669,1 / km² | 4.539,2 / km² |
Thay đổi dân số Chimoio từ 2000 đến 2020
Tăng 110% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chimoio | +370.7% | +207.7% | +110% |
| Manica Province | — | — | — |
| Mozambique | — | — | — |
Tuổi trung vị của Chimoio
Tuổi trung vị: 16.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chimoio | 16.8 yrs | 16.4 yrs | 17.2 yrs |
| Manica Province | 15.6 yrs | 16.4 yrs | 14.8 yrs |
| Mozambique | 16.7 yrs | 17.5 yrs | 15.8 yrs |
Mật độ dân số của Chimoio
Mật độ dân số: 2.925 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chimoio | 439.478 | 150,3 km² | 2.925 / km² |
| Manica Province | 2,1 million | 62.316 km² | 32,9 / km² |
| Mozambique | 27,5 million | 786.431,3 km² | 34,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chimoio
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chimoio
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chimoio
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $397 | $361 | $587 | $777 | $735 | $818 | $851 | $864 |
| Tổng GDP | $46,3 Tr | $55,5 Tr | $110,2 Tr | $164,7 Tr | $183,4 Tr | $249,1 Tr | $311,5 Tr | $347,6 Tr |
Phát thải CO2 của Chimoio
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chimoio | 101,096 tn | 0.23 tn | 672.9 tons/km² |
| Manica Province | 437,022 tn | 0.21 tn | 7 tons/km² |
| Mozambique | 5,734,289 tn | 0.21 tn | 7.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 101,096 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 672.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/19/14 | 5:17 PM | 4.3 | 74.6 km | 15,560 m | 74km SSE of Chimoio, Mozambique | usgs.gov |
| 4/26/13 | 11:58 AM | 4.3 | 93.3 km | 10,000 m | 72km ESE of Chimanimani, Zimbabwe | usgs.gov |
| 3/22/86 | 4:38 AM | 3.5 | 61.3 km | 10,000 m | Mozambique | usgs.gov |
| 7/3/85 | 2:20 AM | 4.6 | 97.4 km | 10,000 m | Mozambique | usgs.gov |
| 5/14/73 | 3:22 PM | 4.3 | 94 km | 33,000 m | Mozambique | usgs.gov |
Chimoio
Chimoio là thành phố ở miền trung Mozambique, đây là thủ phủ tỉnh Manica, là thành phố lớn thứ 5 của Mozambique với dân số theo điều tra năm 1997 là 177.608 người. Trong thời thực dân Bồ Đào Nha, Chimoio có tên là Vila Pery. Thành phố này nằm cách Beira 170 km..
Trang Wikipedia về ChimoioVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.