Danh mục tại Chimoio
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chimoio
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 11 | 3.6 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 11 | 3.7 |
| Mua sắm | 10 | 3.9 |
| Nhà hàng | 8 | 3.6 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 7 | 3.7 |
Thông tin về Chimoio
| Khu vực | 150.3 km² |
| Dân số | 368.103 |
| Dân số nam | 186.258 (50.6%) |
| Dân số nữ | 181.845 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +294.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +75.9% |
| Độ tuổi trung bình | 16.8 tuổi (Nam: 17.2, Nữ: 16.4) |
| Mã Vùng | 251 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -19.11639, 33.48333 |
Bản đồ Chimoio
Bản đồ tương tác
Dân số Chimoio
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 93.361 | 142.823 | 209.279 | 336.337 | 368.103 |
| Mật độ dân số | 621,4 / km² | 950,6 / km² | 1.392,9 / km² | 2.238,5 / km² | 2.449,9 / km² |
Thay đổi dân số Chimoio từ 2000 đến 2015
Tăng 60.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chimoio | +260.3% | +135.5% | +60.7% |
| Manica Province | +309.1% | +165.9% | +75% |
| Mozambique | +173.4% | +111.3% | +53.8% |
Tuổi trung vị của Chimoio
Tuổi trung vị: 16.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chimoio | 16.8 yrs | 16.4 yrs | 17.2 yrs |
| Manica Province | 15.6 yrs | 16.4 yrs | 14.8 yrs |
| Mozambique | 16.7 yrs | 17.5 yrs | 15.8 yrs |
Mật độ dân số của Chimoio
Mật độ dân số: 2.450 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chimoio | 368.103 | 150,3 km² | 2.450 / km² |
| Manica Province | 2,1 million | 62.316 km² | 32,9 / km² |
| Mozambique | 27,5 million | 786.431,3 km² | 34,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chimoio
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chimoio
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Chimoio
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chimoio | 84,677 tn | 0.23 tn | 563.6 tons/km² |
| Manica Province | 437,022 tn | 0.21 tn | 7 tons/km² |
| Mozambique | 5,734,289 tn | 0.21 tn | 7.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 84,677 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 563.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/19/14 | 5:17 PM | 4.3 | 74.6 km | 15,560 m | 74km SSE of Chimoio, Mozambique | usgs.gov |
| 4/26/13 | 11:58 AM | 4.3 | 93.3 km | 10,000 m | 72km ESE of Chimanimani, Zimbabwe | usgs.gov |
| 3/22/86 | 4:38 AM | 3.5 | 61.3 km | 10,000 m | Mozambique | usgs.gov |
| 7/3/85 | 2:20 AM | 4.6 | 97.4 km | 10,000 m | Mozambique | usgs.gov |
| 5/14/73 | 3:22 PM | 4.3 | 94 km | 33,000 m | Mozambique | usgs.gov |
Chimoio
Chimoio là thành phố ở miền trung Mozambique, đây là thủ phủ tỉnh Manica, là thành phố lớn thứ 5 của Mozambique với dân số theo điều tra năm 1997 là 177.608 người. Trong thời thực dân Bồ Đào Nha, Chimoio có tên là Vila Pery. Thành phố này nằm cách Beira 170 km..
Trang Wikipedia về ChimoioVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.