Danh mục tại Tumpat
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tumpat
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 174 | 4.1 |
| Mua sắm | 137 | 4.1 |
| Nhà hàng Malaysia | 78 | 4.1 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 74 | 4.1 |
| Giáo dục | 53 | 4.3 |
| Quán cà phê | 49 | 4.1 |
| Tôn giáo | 46 | 4.3 |
| Thể thao và giải trí | 44 | 3.7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 34 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 32 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 30 | 3.5 |
| Quản lí công chúng | 28 | 3.6 |
| Chỗ ở khác | 24 | 3.6 |
| Bệnh viện | 23 | 4 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 23 | 3.8 |
| Mua Sắm Khác | 23 | 3.9 |
| Giáo dục trung học | 23 | 4.3 |
| Nhà hàng Thái Lan | 22 | 3.9 |
| Tiệm cắt tóc | 21 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 21 | 4.3 |
| Trạm xăng | 20 | 3.7 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 20 | 3.3 |
| Phòng hòa nhạc và nhà hát | 19 | 3.8 |
| Ô tô | 19 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 3.9 |
Thông tin về Tumpat
| Khu vực | 121.9 km² |
| Dân số | 121.534 |
| Dân số nam | 61.232 (50.4%) |
| Dân số nữ | 60.302 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +79.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.4% |
| Độ tuổi trung bình | 22.1 tuổi (Nam: 21.2, Nữ: 23.2) |
| Mã Vùng | 9 |
| Các vùng lân cận | Pekan Tumpat, Kampung Geting, Kampung Telaga Lanas, Kampung Baharu, Kampung Belukar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 6.19775, 102.17098 |
| Mã Bưu Chính | 15630, 16040, 16080, 16200, 16210 |
Bản đồ Tumpat
Bản đồ tương tác
Dân số Tumpat
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 67.830 | 90.118 | 104.415 | 113.839 | 121.534 |
| Mật độ dân số | 556,3 / km² | 739,1 / km² | 856,3 / km² | 933,6 / km² | 996,7 / km² |
Thay đổi dân số Tumpat từ 2000 đến 2015
Tăng 9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tumpat | +67.8% | +26.3% | +9% |
| Kelantan | +10.5% | +13% | -4.3% |
| Malaysia | +145.8% | +66.5% | +29.4% |
Tuổi trung vị của Tumpat
Tuổi trung vị: 22.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tumpat | 22.1 yrs | 23.2 yrs | 21.2 yrs |
| Kelantan | 22.3 yrs | 23.2 yrs | 21.7 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Tumpat
Mật độ dân số: 997 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tumpat | 121.534 | 121,9 km² | 997 / km² |
| Kelantan | 1.185 | 13,6 km² | 87 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tumpat
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tumpat
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tumpat
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tumpat
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tumpat
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tumpat
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Tumpat
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tumpat | 617,766 tn | 5.08 tn | 5,066.2 tons/km² |
| Kelantan | 7,117 tn | 6.01 tn | 522.4 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 617,766 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.08 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,066.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Tumpat
Huyện Tumpat là một huyện thuộc bang Kelantan của Malaysia. Huyện Tumpat có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 146595 người.
Trang Wikipedia về TumpatVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


