Danh mục tại Tenom

Phụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtNhà thờNhà thờ Hồi giáoQuản lí công chúngTổ chức chính trịTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục trung họcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngPhòng hòa nhạc và nhà hátSân vận động và đấu trườngThư việnCửa hàng bán kẹoCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MalaysiaNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiKem Dưỡng DaThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnNgân hàngBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcNghĩa trang và nhà xácPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoCông viên công cộngChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửa

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tenom

Thông tin về Tenom

Khu vực37.1 km²
Dân số36.983
Dân số nam19.051 (51.5%)
Dân số nữ17.932 (48.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+250.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+55.0%
Độ tuổi trung bình23.6 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 23.4)
Mã Vùng87
Các vùng lân cậnKampung Paal, Kawasan Melalap, Tenom, Kamabong, Sampaya
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ5.11922, 115.93719
Mã Bưu Chính89900899078990889909

Bản đồ Tenom

Bản đồ tương tác

Dân số Tenom

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số10.55117.23223.86234.87836.983
Mật độ dân số284,7 / km²464,9 / km²643,8 / km²941,1 / km²997,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tenom từ 2000 đến 2015

Tăng 46.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tenom+230.6%+102.4%+46.2%
Sabah+319.5%+127.4%+54.1%
Malaysia+145.8%+66.5%+29.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tenom

Tuổi trung vị: 23.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tenom23.6 yrs23.4 yrs23.8 yrs
Sabah22.6 yrs22.4 yrs22.7 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tenom

Mật độ dân số: 998 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tenom36.98337,1 km²998 / km²
Sabah3,4 million74.248,4 km²45,4 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tenom

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tenom

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tenom

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tenom

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tenom

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tenom

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tenom

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tenom237,439 tn6.42 tn6,406.5 tons/km²
Sabah21,232,731 tn6.3 tn286 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tenom
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)237,439 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,406.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
EarthquakeLow (2)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/30/056:09 PM4.594.2 km24,700 mSarawak-Sabah border region, Malaysiausgs.gov

Tenom

Huyện Tenom là một huyện thuộc bang Sabah của Malaysia. Huyện Tenom có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 56201 người.

Trang Wikipedia về Tenom
Hình ảnh về Tenom

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.