Danh mục tại Tenom
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tenom
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Giáo dục | 24 | 4.1 |
| Quán cà phê | 17 | 4.4 |
| Mua sắm | 16 | 3.9 |
| Nhà hàng | 16 | 3.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | — |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 14 | 4 |
| Nhà hàng Malaysia | 11 | 4.5 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 10 | 5 |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | 4 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 9 | — |
| Cảnh sát và thực thi pháp luật | 8 | 2 |
| Nhà thờ | 7 | 5 |
| Nhà hàng Trung Quốc | 7 | 3.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | 3.9 |
| Bệnh viện | 6 | 3 |
| Giáo dục trung học | 6 | 4.4 |
| Cửa hàng tiện lợi | 6 | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 6 | — |
| Chỗ ở khác | 5 | 3.3 |
| Trạm xăng | 5 | 3.7 |
| Xây dựng nhà ở | 5 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | 3 |
| Công viên công cộng | 5 | 4.2 |
Thông tin về Tenom
| Khu vực | 37.1 km² |
| Dân số | 36.983 |
| Dân số nam | 19.051 (51.5%) |
| Dân số nữ | 17.932 (48.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +250.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +55.0% |
| Độ tuổi trung bình | 23.6 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 23.4) |
| Mã Vùng | 87 |
| Các vùng lân cận | Kampung Paal, Kawasan Melalap, Tenom, Kamabong, Sampaya |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.11922, 115.93719 |
| Mã Bưu Chính | 89900, 89907, 89908, 89909 |
Bản đồ Tenom
Bản đồ tương tác
Dân số Tenom
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.551 | 17.232 | 23.862 | 34.878 | 36.983 |
| Mật độ dân số | 284,7 / km² | 464,9 / km² | 643,8 / km² | 941,1 / km² | 997,9 / km² |
Thay đổi dân số Tenom từ 2000 đến 2015
Tăng 46.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tenom | +230.6% | +102.4% | +46.2% |
| Sabah | +319.5% | +127.4% | +54.1% |
| Malaysia | +145.8% | +66.5% | +29.4% |
Tuổi trung vị của Tenom
Tuổi trung vị: 23.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tenom | 23.6 yrs | 23.4 yrs | 23.8 yrs |
| Sabah | 22.6 yrs | 22.4 yrs | 22.7 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Tenom
Mật độ dân số: 998 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tenom | 36.983 | 37,1 km² | 998 / km² |
| Sabah | 3,4 million | 74.248,4 km² | 45,4 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tenom
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tenom
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tenom
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tenom
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tenom
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tenom
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Tenom
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tenom | 237,439 tn | 6.42 tn | 6,406.5 tons/km² |
| Sabah | 21,232,731 tn | 6.3 tn | 286 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 237,439 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,406.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Earthquake | Low (2) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/30/05 | 6:09 PM | 4.5 | 94.2 km | 24,700 m | Sarawak-Sabah border region, Malaysia | usgs.gov |
Tenom
Huyện Tenom là một huyện thuộc bang Sabah của Malaysia. Huyện Tenom có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 56201 người.
Trang Wikipedia về Tenom
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


