Danh mục tại Rawang

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe ToyotaĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm rửa xe đạpTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVAluminium SupplierBán buôn nông nghiệp
Hiển thị 1-50 của 773

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rawang

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,720
Mua sắm96118 years
Quản lí đoàn thể60220 years
Sửa chữa xe hơi430
Giáo dục38324 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị345
Cửa hàng quần áo309
Quán cà phê304
Cửa hàng kim loạt29924 years
Chỗ ở khác296
Bán sỉ máy móc27442 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc263
Cửa hàng điện tử254

Thông tin về Rawang

Khu vực304.6 km²
Dân số298.698
Dân số nam156.908 (52.5%)
Dân số nữ141.790 (47.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+207.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+42.3%
Độ tuổi trung bình25.8 tuổi (Nam: 26.2, Nữ: 25.4)
Mã Vùng3, 364
Các vùng lân cậnPusat Bandar Rawang, Bandar Tasik Puteri, Bandar Country Homes, Bandar Bukit Beruntung, Bukit Beruntung
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ3.32130, 101.57670
Mã Bưu Chính4800048010480204805048100More

Bản đồ Rawang

Bản đồ tương tác

Dân số Rawang

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số97.089153.014209.953277.652298.698
Mật độ dân số318,8 / km²502,4 / km²689,4 / km²911,6 / km²980,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rawang từ 2000 đến 2015

Tăng 32.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rawang+186%+81.5%+32.2%
Selangor+237.9%+103%+45.8%
Malaysia+145.8%+66.5%+29.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rawang

Tuổi trung vị: 25.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rawang25.8 yrs25.4 yrs26.2 yrs
Selangor26.8 yrs26.4 yrs27.1 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rawang

Mật độ dân số: 981 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rawang298.698304,6 km²981 / km²
Selangor6,1 million7.828,2 km²784 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rawang

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rawang

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rawang

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rawang

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rawang

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rawang

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rawang

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rawang2,726,058 tn9.13 tn8,950.7 tons/km²
Selangor54,361,620 tn8.86 tn6,944.3 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rawang
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,726,058 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,950.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.