Danh mục tại Rawang
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rawang
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 1,720 | — |
| Mua sắm | 961 | 18 years |
| Quản lí đoàn thể | 602 | 20 years |
| Sửa chữa xe hơi | 430 | — |
| Giáo dục | 383 | 24 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 345 | — |
| Cửa hàng quần áo | 309 | — |
| Quán cà phê | 304 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 299 | 24 years |
| Chỗ ở khác | 296 | — |
| Bán sỉ máy móc | 274 | 42 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 263 | — |
| Cửa hàng điện tử | 254 | — |
Thông tin về Rawang
| Khu vực | 304.6 km² |
| Dân số | 298.698 |
| Dân số nam | 156.908 (52.5%) |
| Dân số nữ | 141.790 (47.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +207.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +42.3% |
| Độ tuổi trung bình | 25.8 tuổi (Nam: 26.2, Nữ: 25.4) |
| Mã Vùng | 3, 364 |
| Các vùng lân cận | Pusat Bandar Rawang, Bandar Tasik Puteri, Bandar Country Homes, Bandar Bukit Beruntung, Bukit Beruntung |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 3.32130, 101.57670 |
| Mã Bưu Chính | 48000, 48010, 48020, 48050, 48100, More |
Bản đồ Rawang
Bản đồ tương tác
Dân số Rawang
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 97.089 | 153.014 | 209.953 | 277.652 | 298.698 |
| Mật độ dân số | 318,8 / km² | 502,4 / km² | 689,4 / km² | 911,6 / km² | 980,7 / km² |
Thay đổi dân số Rawang từ 2000 đến 2015
Tăng 32.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rawang | +186% | +81.5% | +32.2% |
| Selangor | +237.9% | +103% | +45.8% |
| Malaysia | +145.8% | +66.5% | +29.4% |
Tuổi trung vị của Rawang
Tuổi trung vị: 25.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rawang | 25.8 yrs | 25.4 yrs | 26.2 yrs |
| Selangor | 26.8 yrs | 26.4 yrs | 27.1 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Rawang
Mật độ dân số: 981 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rawang | 298.698 | 304,6 km² | 981 / km² |
| Selangor | 6,1 million | 7.828,2 km² | 784 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rawang
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Rawang
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rawang
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rawang
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rawang
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rawang
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rawang
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rawang | 2,726,058 tn | 9.13 tn | 8,950.7 tons/km² |
| Selangor | 54,361,620 tn | 8.86 tn | 6,944.3 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,726,058 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,950.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


