Danh mục tại Putatan

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíĐại lí bán sỉNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiQuần áo của phụ nữBếp ăn từ thiệnNhà thờNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng bánhCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNgười cung cấp thực phẩmNhà cung cấp thực phẩm và đồ uống cho tiệcNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng burgerNhà hàng Châu ÁNhà hàng gia đình
Hiển thị 1-50 của 88

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Putatan

Thông tin về Putatan

Khu vực0.2 km²
Dân số17.349
Dân số nam9.066 (52.3%)
Dân số nữ8.283 (47.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+6185.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2293.0%
Độ tuổi trung bình23.9 tuổi (Nam: 24.1, Nữ: 23.7)
Mã Vùng88
Các vùng lân cậnBandar Putatan, Taman Ketiau, Putatan, Grand Plaza, Taman Pasir Putih 2
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ5.92580, 116.06094
Mã Bưu Chính88722

Bản đồ Putatan

Bản đồ tương tác

Dân số Putatan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2765317251.00617.34918.42619.696
Mật độ dân số1.472 / km²2.832 / km²3.866,7 / km²5.365,3 / km²92.528 / km²98.272 / km²105.045,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Putatan từ 2000 đến 2020

Tăng 2293% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Putatan+6185.9%+3167.2%+2293%
Sabah
Malaysia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Putatan

Tuổi trung vị: 23.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Putatan23.9 yrs23.7 yrs24.1 yrs
Sabah22.6 yrs22.4 yrs22.7 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Putatan

Mật độ dân số: 92.528 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Putatan17.3490,188 km²92.528 / km²
Sabah3,4 million74.248,4 km²45,4 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Putatan

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Putatan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Putatan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Putatan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Putatan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Putatan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sabah

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sabah21,232,731 tn6.3 tn286 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sabah
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21,232,731 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)286 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/8/181:06 PM5.260.7 km10,000 m16km NNW of Ranau, Malaysiausgs.gov
7/26/154:10 PM4.696.3 km14,960 m41km NNE of Ranau, Malaysiausgs.gov
6/23/159:32 AM4.558.9 km15,320 m22km NNW of Ranau, Malaysiausgs.gov
6/12/156:29 PM5.375.3 km7,250 m27km N of Ranau, Malaysiausgs.gov
6/12/156:25 PM4.474.1 km15,010 m21km N of Ranau, Malaysiausgs.gov
6/6/155:45 AM4.671.4 km10,000 m20km N of Ranau, Malaysiausgs.gov
6/5/153:13 PM4.477 km18,230 m21km NNE of Ranau, Malaysiausgs.gov
6/4/1511:15 PM653.6 km10,000 m14km WNW of Ranau, Malaysiausgs.gov
2/1/1411:35 AM4.659.5 km17,280 m24km SSE of Kota Belud, Malaysiausgs.gov
5/26/9111:16 AM5.483.7 km18,000 mSabah, Malaysiausgs.gov

Putatan

Huyện Putatan là một huyện thuộc bang Sabah của Malaysia. Huyện Putatan có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 54615 người.

Trang Wikipedia về Putatan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.