Danh mục tại Putatan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Putatan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 94 |
| Nhà hàng | 64 |
| Quán cà phê | 39 |
| Du lịch và đi lại | 37 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 36 |
| Cửa hàng quần áo | 30 |
| Sửa chữa xe hơi | 27 |
| Giáo dục | 26 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 20 |
| Thẩm mỹ viện | 19 |
| Chỗ ở khác | 18 |
| Cửa hàng kim loạt | 18 |
Thông tin về Putatan
| Khu vực | 0.2 km² |
| Dân số | 17.349 |
| Dân số nam | 9.066 (52.3%) |
| Dân số nữ | 8.283 (47.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +6185.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2293.0% |
| Độ tuổi trung bình | 23.9 tuổi (Nam: 24.1, Nữ: 23.7) |
| Mã Vùng | 88 |
| Các vùng lân cận | Bandar Putatan, Taman Ketiau, Putatan, Grand Plaza, Taman Pasir Putih 2 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.92580, 116.06094 |
| Mã Bưu Chính | 88722 |
Bản đồ Putatan
Bản đồ tương tác
Dân số Putatan
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 276 | 531 | 725 | 1.006 | 17.349 | 18.426 | 19.696 |
| Mật độ dân số | 1.472 / km² | 2.832 / km² | 3.866,7 / km² | 5.365,3 / km² | 92.528 / km² | 98.272 / km² | 105.045,3 / km² |
Thay đổi dân số Putatan từ 2000 đến 2020
Tăng 2293% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Putatan | +6185.9% | +3167.2% | +2293% |
| Sabah | — | — | — |
| Malaysia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Putatan
Tuổi trung vị: 23.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Putatan | 23.9 yrs | 23.7 yrs | 24.1 yrs |
| Sabah | 22.6 yrs | 22.4 yrs | 22.7 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Putatan
Mật độ dân số: 92.528 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Putatan | 17.349 | 0,188 km² | 92.528 / km² |
| Sabah | 3,4 million | 74.248,4 km² | 45,4 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Putatan
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Putatan
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Putatan
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Putatan
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Putatan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Putatan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sabah
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sabah | 21,232,731 tn | 6.3 tn | 286 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 21,232,731 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 286 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/8/18 | 1:06 PM | 5.2 | 60.7 km | 10,000 m | 16km NNW of Ranau, Malaysia | usgs.gov |
| 7/26/15 | 4:10 PM | 4.6 | 96.3 km | 14,960 m | 41km NNE of Ranau, Malaysia | usgs.gov |
| 6/23/15 | 9:32 AM | 4.5 | 58.9 km | 15,320 m | 22km NNW of Ranau, Malaysia | usgs.gov |
| 6/12/15 | 6:29 PM | 5.3 | 75.3 km | 7,250 m | 27km N of Ranau, Malaysia | usgs.gov |
| 6/12/15 | 6:25 PM | 4.4 | 74.1 km | 15,010 m | 21km N of Ranau, Malaysia | usgs.gov |
| 6/6/15 | 5:45 AM | 4.6 | 71.4 km | 10,000 m | 20km N of Ranau, Malaysia | usgs.gov |
| 6/5/15 | 3:13 PM | 4.4 | 77 km | 18,230 m | 21km NNE of Ranau, Malaysia | usgs.gov |
| 6/4/15 | 11:15 PM | 6 | 53.6 km | 10,000 m | 14km WNW of Ranau, Malaysia | usgs.gov |
| 2/1/14 | 11:35 AM | 4.6 | 59.5 km | 17,280 m | 24km SSE of Kota Belud, Malaysia | usgs.gov |
| 5/26/91 | 11:16 AM | 5.4 | 83.7 km | 18,000 m | Sabah, Malaysia | usgs.gov |
Putatan
Huyện Putatan là một huyện thuộc bang Sabah của Malaysia. Huyện Putatan có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 54615 người.
Trang Wikipedia về PutatanVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


