Danh mục tại Pengerang

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉDịch vụ thăm dò dầu khíNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thực phẩmNhà máy hóa chấtNhà máy lọc dầuNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnDịch vụ vận tải biểnNgôi chùa Phật giáoNhà máy xử lý nướcNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi lợi nhuậnTrạm biến thếTrạm cứu hỏaTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàNhà thầuNhà thầu xây dựng tòa nhàTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchDi tích & Công trình lịch sửRạp Chiếu PhimCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNgười cung cấp thực phẩmNhà cung cấp thực phẩm và đồ uống cho tiệc
Hiển thị 1-50 của 102

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pengerang

Thông tin về Pengerang

Khu vực21.6 km²
Dân số4.059
Dân số nam2.122 (52.3%)
Dân số nữ1.937 (47.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-18.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-33.6%
Độ tuổi trung bình28.6 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 28.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$60.360 (2022)
Các vùng lân cậnKampung Sungai Rengit, Tanjung Merak, Kampung Pengerang, Sungai Rengit, Tanjung Pengelih
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ1.36510, 104.11180
Mã Bưu Chính8160081620

Bản đồ Pengerang

Bản đồ tương tác

Dân số Pengerang

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.9925.3626.1094.7864.0594.1224.315
Mật độ dân số231,5 / km²248,7 / km²283,3 / km²222 / km²188,2 / km²191,2 / km²200,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pengerang từ 2000 đến 2020

Giảm 33.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pengerang-18.7%-24.3%-33.6%
Johor
Malaysia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pengerang

Tuổi trung vị: 28.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pengerang28.6 yrs28.7 yrs28.5 yrs
Johor26.6 yrs26.5 yrs26.6 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pengerang

Mật độ dân số: 188 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pengerang4.05921,6 km²188 / km²
Johor3,5 million18.988,3 km²182 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pengerang

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pengerang

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pengerang

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pengerang

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pengerang

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pengerang

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pengerang

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.356$31.529$42.693$54.224$53.252$53.564$52.049$60.360
Tổng GDP$10,2 Tr$26,3 Tr$43,9 Tr$41,4 Tr$53,4 Tr$60,7 Tr$98 Tr$114,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pengerang

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pengerang10,236 tn2.52 tn474.7 tons/km²
Johor25,270,859 tn7.3 tn1,330.9 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pengerang
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,236 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)474.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.