Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pedas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Nhà thờ Hồi giáo224.3
Nhà hàng224.1
Tôn giáo214.3
Giáo dục193.8
Mua sắm124
Nhà hàng Malaysia114.2

Thông tin về Pedas

Khu vực63.1 km²
Dân số9.376
Dân số nam4.862 (51.9%)
Dân số nữ4.514 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+94.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.8%
Độ tuổi trung bình24.6 tuổi (Nam: 24.3, Nữ: 24.9)
Các vùng lân cậnKampung Gaing, Kampung Anak Ayer Kundor, Kampung Sungai Batu, Kampung Masjid Tanah, Kampung Kundur Tengah
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ2.62020, 102.05700

Bản đồ Pedas

Bản đồ tương tác

Dân số Pedas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.8226.5507.7598.7419.376
Mật độ dân số76,5 / km²103,9 / km²123 / km²138,6 / km²148,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pedas từ 2000 đến 2015

Tăng 12.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pedas+81.3%+33.5%+12.7%
Negeri Sembilan+19.3%-2.9%+3%
Malaysia+145.8%+66.5%+29.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pedas

Tuổi trung vị: 24.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pedas24.6 yrs24.9 yrs24.3 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pedas

Mật độ dân số: 149 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pedas9.37663,1 km²149 / km²
Negeri Sembilan683,118 km²21,8 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pedas

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pedas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pedas

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pedas

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pedas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pedas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pedas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pedas68,348 tn7.29 tn1,083.8 tons/km²
Negeri Sembilan496 tn7.3 tn159.2 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pedas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)68,348 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,083.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.