Danh mục tại Maran

Bãi đậu xe và nhà để xeLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láCửa hàng quần áoGiặt ủiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtNhà Hưu TríNhà thờ Hồi giáoQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoPhòng hòa nhạc và nhà hátSân vận động và đấu trườngThư việnBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng HalalNhà hàng IndonesiaNhà hàng MalaysiaNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcNghĩa trang và nhà xácPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCửa Hàng Bách HóaCửa hàng sở thíchCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Chỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maran

Hiển thị 1-25 của 27

Thông tin về Maran

Khu vực160.8 km²
Dân số20.608
Dân số nam10.710 (52.0%)
Dân số nữ9.898 (48.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-4.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.9%
Độ tuổi trung bình24.1 tuổi (Nam: 24, Nữ: 24.1)
Mã Vùng9
Các vùng lân cậnKampung Paya Pasir, Sri Jaya, Kampung Kuala Sentul, Felcra Seri Makmur, Bandar Baru Maran
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ3.58600, 102.77300
Mã Bưu Chính26500

Bản đồ Maran

Bản đồ tương tác

Dân số Maran

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số21.64123.78621.66119.11620.608
Mật độ dân số134,6 / km²147,9 / km²134,7 / km²118,9 / km²128,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maran từ 2000 đến 2015

Giảm 11.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maran-11.7%-19.6%-11.7%
Pahang+97%+43.1%+17.5%
Malaysia+145.8%+66.5%+29.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maran

Tuổi trung vị: 24.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maran24.1 yrs24.1 yrs24 yrs
Pahang24.5 yrs24.6 yrs24.5 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maran

Mật độ dân số: 128 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maran20.608160,8 km²128 / km²
Pahang1,5 million35.962,9 km²42 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maran

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Maran

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Maran

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Maran

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Maran

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Maran

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maran138,928 tn6.74 tn863.9 tons/km²
Pahang10,160,568 tn6.73 tn282.5 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maran
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)138,928 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)863.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeLow (2)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.