Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lenggeng

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Nhà thờ Hồi giáo164
Giáo dục123.8
Tôn giáo104.1
Nhà hàng83.8

Thông tin về Lenggeng

Khu vực21.1 km²
Dân số3.763
Dân số nam2.103 (55.9%)
Dân số nữ1.660 (44.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+208.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.1%
Độ tuổi trung bình27.4 tuổi (Nam: 27.2, Nữ: 27.6)
Các vùng lân cậnBatu 17, Pekan Ulu Beranang, Kampung Dacing Hilir, Kampung Daching, Broga, Kampung Sungai Gunung Jai
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ2.85580, 101.94240

Bản đồ Lenggeng

Bản đồ tương tác

Dân số Lenggeng

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.2202.2452.8073.4963.763
Mật độ dân số57,8 / km²106,3 / km²132,9 / km²165,5 / km²178,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lenggeng từ 2000 đến 2015

Tăng 24.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lenggeng+186.6%+55.7%+24.5%
Negeri Sembilan+19.3%-2.9%+3%
Malaysia+145.8%+66.5%+29.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lenggeng

Tuổi trung vị: 27.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lenggeng27.4 yrs27.6 yrs27.2 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lenggeng

Mật độ dân số: 178 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lenggeng3.76321,1 km²178 / km²
Negeri Sembilan683,118 km²21,8 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lenggeng

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lenggeng

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lenggeng

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lenggeng

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lenggeng

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lenggeng

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lenggeng27,451 tn7.29 tn1,299.4 tons/km²
Negeri Sembilan496 tn7.3 tn159.2 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lenggeng
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,451 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,299.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.