Danh mục tại Kanowit
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kanowit
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 35 |
| Quán cà phê | 19 |
| Nhà hàng | 18 |
| Mua sắm | 18 |
| Chỗ ở khác | 16 |
| Quản lí công chúng | 13 |
| Du lịch và đi lại | 12 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 |
| Nhà thờ | 7 |
Thông tin về Kanowit
| Khu vực | 18.9 km² |
| Dân số | 6.582 |
| Dân số nam | 3.226 (49.0%) |
| Dân số nữ | 3.356 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -67.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -69.6% |
| Độ tuổi trung bình | 26.7 tuổi (Nam: 27.5, Nữ: 25.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $21.986 (2022) |
| Mã Vùng | 84, 8475 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 2.10000, 112.15000 |
| Mã Bưu Chính | 96700, 96707, 96709 |
Bản đồ Kanowit
Bản đồ tương tác
Dân số Kanowit
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 20.067 | 20.743 | 21.625 | 18.520 | 6.582 | 6.215 | 5.871 |
| Mật độ dân số | 1.063,2 / km² | 1.099 / km² | 1.145,7 / km² | 981,2 / km² | 348,7 / km² | 329,3 / km² | 311 / km² |
Thay đổi dân số Kanowit từ 2000 đến 2020
Giảm 69.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kanowit | -67.2% | -68.3% | -69.6% |
| Sarawak | — | — | — |
| Malaysia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kanowit
Tuổi trung vị: 26.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kanowit | 26.7 yrs | 25.9 yrs | 27.5 yrs |
| Sarawak | 24.9 yrs | 24.4 yrs | 25.5 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Kanowit
Mật độ dân số: 349 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kanowit | 6.582 | 18,9 km² | 349 / km² |
| Sarawak | 32 | 22,3 km² | 1,4 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kanowit
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kanowit
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kanowit
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $6.834 | $9.042 | $11.393 | $15.240 | $14.513 | $17.568 | $18.186 | $21.986 |
| Tổng GDP | $50,4 Tr | $77,3 Tr | $107,4 Tr | $148,6 Tr | $141,8 Tr | $161 Tr | $133,2 Tr | $156,6 Tr |
Phát thải CO2 của Kanowit
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kanowit | 46,309 tn | 7.04 tn | 2,453.4 tons/km² |
| Sarawak | 125 tn | 3.91 tn | 5.6 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 46,309 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.04 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,453.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Kanowit
Huyện Kanowit là một huyện thuộc bang Sarawak của Malaysia. Huyện Kanowit có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 28700 người.
Trang Wikipedia về KanowitVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


